|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Beng 1 |
beng 1(K)[geng(K)](đt): ''chen lấn. Bô̆k adar adar, nĕ kơ beng ‘de anai: Ði từ từ, đừng có lấn người khác.'' |
Bahnar |
| Beng 2 |
beng 2(K)(dt): một loại ghè. |
Bahnar |
| Bĕnh |
bĕnh (K)(tt): quăn. '''De adruh lŭ uih xŏk bĕnh: Các cô gái thích uốn tóc quăn.'' |
Bahnar |
| Bĕt |
bĕt (KJ)(đt); 1- đặt (đơm, lờ).'' Bĕt pam: Ðặt đơm. ''2- cắm (chông). ''Bĕt xrŏng: Cắm chông.'' |
Bahnar |
| Beu 1 |
beu 1(KJ)['meu(K)](dt): cán cong (cuốc).'' Beu pơchoh: Chuôi cày.'' |
Bahnar |
| Beu 2 |
beu 2(K)(dt): bộ phận sinh dục nam (trẻ em). |
Bahnar |
| Bê̆ |
bê̆ (K)(tưt): tiếng "bịch" của vật rơi xuống đất. ''Mich hoăng bê̆ tơ teh: Trái mít rơi bịch xuống đất.'' |
Bahnar |
| Bi |
bĭ |
Bahnar |
| Bia |
bia (KJ)(dt): tiên nữ, nàng tiên. ''Hăp guăng thoi bia: Cô ta đẹp như tiên. Bia Lŭi: Nàng Lŭi. Bia Phu: Nàng Phu.'' |
Bahnar |
| Bia hong |
bia hong (KJ)(dt): cá sấu. |
Bahnar |