|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Bâu |
bâu (KJ)(đt): 1- ma quở (khi ma nhắc tới tên ai, thì người đó bị đau ốm). ''Yor kiăk bâu kơ'na Pich bơlŏ: Bị ma bắt nên Pich đau.'' 2- nhắc tới. ''Nhôn 'nao bâu măt ih, plŭt ih truh! Chúng tôi vừa nhắc đến tên anh, thì anh tới liền!'' |
Bahnar |
| Be |
bĕ (K)(mlc): tiếng dùng ở thể sai khiến: nào, hãy. ''Bĕ bơ̆n bô̆k lah! Nào chúng ta hãy đi. Jang bĕ! Các bạn hãy làm đi!'' |
Bahnar |
| Bei |
bei [bai(KJ)](dt): một loại cà nhỏ. x: bai2 |
Bahnar |
| Bek |
bek (KJ)(tt) |
Bahnar |
| Bêl |
bêl bêl (K)(trt): mai sau. ''Bêl gô 'dei xơnêp: Sau này sẽ có hòa bình.'' |
Bahnar |
| Bêl yơ |
bêl yơ (K)(trt): đời nào, chẳng khi nào. ''Bơngai alah thoi e, bêl yơ e gơh pơdrŏng: Người lười như mày đời nào giàu. Bêl yơ hăp ăn kơ bơ̆n hoh hoh: Chẳng khi nào nó cho chúng mình không không.'' |
Bahnar |
| Bem |
bem (K)(dt): diều (gà, chim). |
Bahnar |
| Bêm byơi |
bêm byơi (K)(tt): làn tóc đẹp gợn sóng của phụ nữ.'' Xŏk bêm byơi: Tóc gợn sóng. Xŏk hăp lêm bêm biêk, lêk biêk byơi kơ kial: Tóc nàng tung bay gợn sóng trong gió.'' |
Bahnar |
| Ben |
ben (K)(dt): thanh nhỏ cột ở đuôi diều, để giữ thăng bằng. ''Pơm ben klang wă kơ hăp yơ̆k 'lơ̆ng: Làm thanh cột đuôi diều cho bay cao.'' |
Bahnar |
| Bĕng |
bĕng (KJ)(đt): đeo trên vai. '' Bĕng phao: Ðeo súng trên vai. Bĕng khăn: Quàng khăn chéo qua vai. Bĕng 'dak 'ding: Ðeo ống nước.'' |
Bahnar |