Submitted by wikiethnies.org on Tue, 05/17/2011 - 00:09
bâu (KJ)(đt): 1- ma quở (khi ma nhắc tới tên ai, thì người đó bị đau ốm). ''Yor kiăk bâu kơ'na Pich bơlŏ: Bị ma bắt nên Pich đau.'' 2- nhắc tới. ''Nhôn 'nao bâu măt ih, plŭt ih truh! Chúng tôi vừa nhắc đến tên anh, thì anh tới liền!''
Add new comment