|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Ba 2 |
ba 2(KJ)[jên(K)](đt): tiễn đưa. ''Inh ba bă inh tơ cham xe păr: Tôi tiễn ba tôi tới sân bay.'' |
Bahnar |
| Ba 3 |
ba 3(KJ)['nhăk(K)](đt): 1- mang theo. ''Ba khăn wă bô̆k tơmoi: Mang theo khăn đi thăm anh em. (phòng khi ngủ lại''). 2- dẫn theo.'' Năm ba kŏ: Ði săn đem theo chó.'' |
Bahnar |
| Ba 4 |
ba 4(DB)(dt): một loại ghè. |
Bahnar |
| Bă Yang |
Bă Yang (ABKJT)(dt): Thiên Chúa. |
Bahnar |
| Baar |
baar (ABT)(dt): giấy. x: hlabar. |
Bahnar |
| Băch |
băch (KJ)(trt): chặt xiên. ''Koh băch 'ding phat: Chặt xiên ống nứa.'' |
Bahnar |
| Bah 1 |
bah 1(KJ)(đt): thoa, xoa''. Bah ‘dak 'bâu phu tơ akâu: Thoa dầu thơm vào thân thể. Bah 'dak tơ akâu wă kơ rơngơp: Thoa nước vào mình cho mát.'' |
Bahnar |
| Bah 2 |
bah 2(KJ)(dt): 1- cửa sông, cửa suối. ''Dơ̆ng tu krong truh tơ bah: Từ nguồn tới cửa sông.'' 2- nhánh sông. ''Bah krong Pơkô pơchruh tơ krong Blah: Nhánh sông Pơkô chảy vào sông Ðak Bla.'' |
Bahnar |
| Bah hah |
bah hah (K)(tht): tiếng cảm thán chỉ sự vui mừng hay tức giận.'' Bah hah! inh xang jơnei boih: A ha! tôi đã thắng rồi. Bah hah! mĕ ‘mang e boih: Ðáng đời! mày bị mẹ cho ăn đòn.'' |
Bahnar |
| Bahăng |
bahăng (J)[pơhăng(K)](dt):''trái ớt. ''x: pơhăng. |
Bahnar |