|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Bahnar |
Bahnar (dt): dân tộc Bana. |
Bahnar |
| Bai |
bai 2(K)(dt): loại cà đắng nhỏ bằng đầu ngón út. |
Bahnar |
| Bai 1 |
bai 1(KJ)(dt): giỏ đựng (lúa, cỏ hay rác...). '''Don kop minh bai, 'don tơpai minh bŭng: Dạ rùa bằng giỏ, dạ thỏ bằng thúng'' (ý nói, dù rùa chậm chạp, nhưng vẫn khôn ngoan hơn thỏ). |
Bahnar |
| Băk |
băk (KJ)(dt): chim đáp muỗi. ''Băk hơxi plăt măng: Chim đáp muỗi kêu suốt đêm.'' |
Bahnar |
| Bal năng |
bal năng (J)[bol năng(K)](đt): thử xem. x: bol năng. |
Bahnar |
| Bălôh bălônh |
bălôh bălônh [pơlôh pơlônh(K)]:dở dang, nửa chừng.x: pơlôh pơlônh. |
Bahnar |
| Băm |
băm (K)(dt): 1- thuốc lá giã thành bột trộn vôi để ngậm. 2- cần uống rượu ngắn và thẳng. ''Et xik trĕng băm, athai kŭnh: Uống rượu cần ngắn, phải cúi xuống.'' |
Bahnar |
| Ban |
ban (DKJ)(dt): một loại ghè. |
Bahnar |
| Băn |
băn (K)(đt): chăn nuôi. ''Băn nhŭng: Nuôi heo.'' |
Bahnar |
| Bang |
bang (KJ)(trt): 1- nhìn thấy từ xa. ''Bang 'bô̆h dơ̆ng ataih: Thấy từ xa. Bang 'bô̆h măt ‘năr pơtơm lĕch dơ̆ng kơpal kông: Thấy mặt trời ló ra từ ngọn núi.'' 2- không rõ ràng (phủ định). ''Plĕnh uh kơ bang: Trời mù. Chư uh kơ bang: Chữ mờ không rõ.'' |
Bahnar |