|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Băng |
băng (KJ)(đt): xi đái (trẻ em). ''Mĕ băng kon 'nôm: Mẹ xi con đái.'' |
Bahnar |
| Băng băp |
băng băp (K)[lang 'bah(K)](trt):(chỉ váy có một mảnh vải, quấn quanh mình không có dây lưng). x: lang 'bah. |
Bahnar |
| Bang bay |
bang bay (K)(dt): trò chơi giống như cầu lông. |
Bahnar |
| Băng lăng |
băng lăng (J)[trol(KJ)](dt): cây mằng lăng. x: trol. |
Bahnar |
| Banh |
banh (K)[wong(K)](dt): bành voi. x: wong (2) |
Bahnar |
| Bar |
bar [bơ-ar(G)](dt): giấy. x: hlabar. |
Bahnar |
| Bar tôn |
bar tôn(K)(dt): chim non mới nở. |
Bahnar |
| Bat |
bat [tăng lat(K)](tt): dẹp mỏng. x: tăng lat. |
Bahnar |
| Băt 1 |
băt 1(K)(đt): yêu, thương, mến chuộng, nhớ. ''Băt kơ mĕ bă: Yêu thương cha mẹ. 'De băt 'mêm kơ Pôm: Người ta yêu mến Pôm. Uh kơ lơlĕ băt chăl: Không đáp lại tình thương. Băt 'dăp 'don: Hết lòng thương yêu. Oei tơ ataih, băt kơ mĕ bă: Xa nhà nhớ cha mẹ.'' |
Bahnar |
| Băt 2 |
băt 2(K)(trt): biết đâu. ''Băt hăp lôch, băt erih: Không biết nó sống hay chết. Băt ih, băt inh lôch adroi: Anh hay tôi không biết ai chết trước. Pă băt kiơ: Bất tỉnh. Pă băt pă beng: Nhiều vô số kể.'' |
Bahnar |