|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Blang |
blang(K)(đt): 1- xòe (bàn tay), lật (sách). ''Blang kơpang ti: Xòe bàn tay. Iĕm blang hlabar, nĕ kơ klơ̆p: Các em mở sách ra, đừng gấp lại.2''- nở''. Ah pơgê rang blang, ah kơxơ̆ rang hŏnh: Buổi sáng hoa nơ, buổi chiều hoa héo.'' 3- giải thích. ''Inh tam wao, blang kơ inh mă nhen: Tôi chưa hiểu xin giải thích rõ cho tôi''. 4- khai rõ (dùng trong từ ghép). ''Pôh blang yoch tơ’ngla: Khai rõ tội lỗi mình. Tah blang: Xếp xen kẽ một cái lớn, một cái nhỏ. '' |
Bahnar |
| Blăng bluh |
blăng bluh (J)[plăng(K)](dt): cây sả. |
Bahnar |
| Blar |
blar (K)[blang](đt): 1- xòe (bàn tay), lật (sách). 2- nở. 3- giải thích. x: blang. |
Bahnar |
| Blat |
blat (K)[klat(K)](đt): xắt từng lát mỏng. ''Blat tơ'băng pơle pơ-iŭ: Xắt lát măng le làm chua.'' |
Bahnar |
| Blâu |
blâu (K)(trt): vượt, trội. ''Ah pơtơm hăp kơdâu hơtuch kơ 'de, dơ̆ng rŏng blâu hloh gơgơ̆l: Thoạt đầu nó chạy sau người ta, cuối cùng đã vượt lên trước.'' |
Bahnar |
| Blech |
blech (K)(tt): xanh lợt. |
Bahnar |
| Blĕch |
blĕch (K)(đt): 1- vặn.'' Blĕch jơ: Lên giây đồng hồ. ''2- trở qua. ''Phang 'nhăm athai 'blĕch rŏng 'ngir: Nướng thịt phải trở qua trở lại. Blĕch gah 'ma: Trở mình qua bên phải.'' |
Bahnar |
| Blei |
blei (J)[bơlei(GKJ)](đt): nói hành, nói xấu sau lưng. x: bơlei. |
Bahnar |
| Blek |
blek (KJ)(dt): 1- một loại chim vẹt. 2 - loại chim làm bằng gỗ để trang hoàng đặt ở đỉnh cây nêu. |
Bahnar |
| Blĕk blŏk |
blĕk blŏk (K)(đt): đổi ý bất thường.'' Yơ̆ng bri ih xang lăp tĕch rơmo, dang ei liliơ wă blĕk blŏk dơ̆ng? Hôm qua anh muốn bán bò, sao bây giờ lại đổi ý?'' |
Bahnar |