|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Blel blel |
blel blel (K)(trt): chỉ ngọn lửa nhỏ. |
Bahnar |
| Blêl blêl |
blêl blêl (KJ)(trt): ngọn lửa to bùng lên.'' Unh xa muih khơ̆ng blêl blêl: Ðốt rẫy lửa bùng lên.'' |
Bahnar |
| Blêl hlĭp |
blêl hlĭp [blêl nhĕp(K)](trt): bập bùng. ''Unh blêl hlĭp: Lửa cháy bập bùng.'' |
Bahnar |
| Blĕl nhĕp |
blĕl nhĕp (K)(trt): nhấp nháy, lấp lánh. ''Ang xơnglŏng blĕl nhĕp tơ phôt phông: Aùnh sao lấp lánh trên bầu trời.'' |
Bahnar |
| Blên |
blên (K)[pơlêr pơlar(K)](trt): lờ lợ, mặn mặn. x: pơlêr pơlar. |
Bahnar |
| Bleng |
bleng (K)(trt): chỉ một vùng mênh mông bị ngập nước. '''Dak tih lơ̆p ôr 'bleng pă 'bôh kiơ: Nước mênh mông tràn ngập ô không còn thấy gì nữa.'' |
Bahnar |
| Blĕng |
blĕng (K)[kơmlĕng(K)](tt):nhút nhát. ''Rơmo blĕng: Bò chưa thuần thục.'' |
Bahnar |
| Bleng blong |
bleng blong (K)[tơplong(K)](trt):chỉ bụng ỏng (trẻ em). x: tơplong. |
Bahnar |
| Blep |
blep (K)(trt): đến, tới.'' Dơ̆ng pơgê blep kơxơ̆: Từ sáng tới chiều.'' |
Bahnar |
| Bleu |
bleu (K)(dt): 1- trái thận. '' Jĭ plei bleu: Ðau thận. ''2- vật tròn nhỏ.'' Bleu tăng: Nỏ điếu, tẩu.'' |
Bahnar |