|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Blĭ |
blĭ(K)[hơpĕch(K)](đt): kỳ ghét.x: hơpĕch. |
Bahnar |
| Blĭk |
blĭk (K)(tt): hôi. ''Kơdroh 'bâu blĭk: Rượu cũ đã bốc mùi hôi.'' |
Bahnar |
| Blĭl |
blĭl [blŭl(K)](trt): thình lình xuất hiện. x: blŭl. |
Bahnar |
| Blil blol |
blil blol (K)(dt): trò chơi trẻ em, hai em ngồi hai đầu đu đưa dập dềnh lên xuống, trò chơi bập bênh. |
Bahnar |
| Blil blôl |
blil blôl (K)(dt): x: blil blol. |
Bahnar |
| Blĭl nhĭp |
blĭl nhĭp (K)(trt): nhấp nháy, lấp lánh. x: blĕl nhĕp. |
Bahnar |
| Blir |
blir [blit(K)](đt): trét kín. x: blit. |
Bahnar |
| Blit |
blit (K)(đt): trét kín, trám kín. ''Blit ge hơ'dah păng hrach: Trám ghè bằng dầu rái.'' |
Bahnar |
| Blĭt 'blĭt |
blĭt 'blĭt (K)(trt): nhắm mắt rồi mở ra nhìn với vẻ ngỡ ngàng. '''Blĭt 'blĭt hăp xrê̆ inh, thoi bơngai tam lah 'bôh: Nó nhìn tôi với vẻ ngỡ ngàng, tưởng chừng như người xa lạ.'' |
Bahnar |
| Blo |
blo(KJ)(dt): cây sổ, có trái chua ăn được (cây rừng). |
Bahnar |