|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Blong xung |
blong xung (KJ)(dt): cán rìu. |
Bahnar |
| Blonh |
blonh (KJ)(dt): loại cây đa thường lấy gỗ làm thuẫn. |
Bahnar |
| Blot |
blot (K)(trt): vượt, trội. x: blâu. |
Bahnar |
| Blôt |
blôt (K)[bơblông(K)](trt): lửa phừng phực. x: bơblông. |
Bahnar |
| Bloy |
bloy (KJ)(dt): tên riêng của một người buôn bán, dùng mưu kế để chiếm đoạt của cải người khác. |
Bahnar |
| Blơ̆ |
blơ̆ (KJ)(đt): lật ngược, đảo ngược, biến đổi.'' Blơ̆ kung: Lật ngược thang không cho ai lên nhà. Pơchoh blơ̆: Cày trở. Pô̆ 'băn blơ̆ jing kơnam: Bạn bè trở thành kẻ thù.'' |
Bahnar |
| Blơ̆ blĕch |
blơ̆ blĕch (KJ)(đt): 1- xoay sở.'' Dơ̆ng minh pôm rơmo gưu, Bloy blơ̆ blĕch 'dei 'bar tŏ rơmo yŏng: Từ một con bò gưu, ông Bloy xoay xở được hai con bò cái.'' 2- tráo trở. ''Bloy kăm kơ blơ̆ blĕch rŏng 'ngir: ông Bloy buôn bán thường hay tráo trở kiếm lời. Kơ'dum blơ̆ rŏng, kơ'dŏng blơ̆ 'ngir: Cuộc đời đổi thay.'' |
Bahnar |
| Blơ̆m |
blơ̆m (KJ)(dt): vết bầm tím, máu bầm. |
Bahnar |
| Blơ̆n |
blơ̆n (K)(dt): 1- cây cà hoang, trái có lông ăn được. 2- vết lằn hay bầm do mới bị đánh hay bị đụng.'' Hăp 'mang rơmo oei 'bôh blơ̆n ah kơtaih: Nó quất bò, còn thấy dấu lằn ở mông.'' |
Bahnar |
| Blơ̆p |
blơ̆p (K)[tơlĭl(K)](trt): (trong từ ghép): 1- lạt lẽo. ''Tơ'băng âu xap blơ̆p: Thức ăn này lạt lẽo''. 2- không hấp dẫn. ''Dôm tơdrong e 'nao pơma, xap blơ̆p bu mă rơhing păng: Tất cả những điều mày vừa nói nhạt nhẽo không ai thèm nghe.'' |
Bahnar |