|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Blơ̆r |
blơ̆r (J)[plơ̆r(K)](trt): xuyên qua. x: plơ̆r. |
Bahnar |
| Blơ̆t |
blơ̆t (K)(đt): vuốt tóc lên. Blơ̆t xŏk e ‘biơ̆, kuă kơ tu măt: Vuốt tóc lên, kẻo che mất mắt. |
Bahnar |
| Blu |
blu (KJ)(dt): 1- đùi. ''Kơting blu: Xương đùi. Hoan blu: Thần kinh toạ.'' 2- loại cây có chất độc. |
Bahnar |
| Bluah |
bluah (K)[bluơh(K)](trt): nhô đầu lên. ''Hăp môch, klaih kơ noh bluah hăp lĕch: Nó lặn rồi ngóc đầu lên.'' |
Bahnar |
| Bluch |
bluch (K)(trt): rục (thịt, trái cây).Rơyă hơkar rơmo tam bluch, liliơ gơh xa? Hầm da bò chưa mềm, làm sao ăn được? 'Nhăm xang ôm bluch: Thịt đã thối rữa. |
Bahnar |
| Blưê |
blưê['blơ̆(KJ)](trt): giật mình thức giấc. x: 'blơ̆. |
Bahnar |
| Bluh 1 |
bluh 1(K)(đt): phun lên. '''Dak bluh dơ̆ng teh: Nước từ đất phun lên. Kông bluh unh: Núi lửa.'' |
Bahnar |
| Bluh 2 |
bluh 2(K)(dt): người chỉ huy, lãnh đạo.'' Pôm pơm bluh nhôn: Pôm lãnh đạo chúng tôi.'' |
Bahnar |
| Blui tơblui |
blui tơblui (K)(trt): tròn trịa. ''Plei tôl tơwĭl blui tơblui: Trái bí tròn trịa.'' |
Bahnar |
| Bluich |
bluich (K)(đt): trốn việc''. 'De pơ'nha hăp jang, 'bluich hăp jăk: Người ta sai bảo nó làm, thế là nó trốn việc chuồn mất.'' |
Bahnar |