|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hrŭch |
hrŭch (K)(đt): bứt đứt.'' Hrŭch tơlei tang, wă chô̆ 'long unh: Bứt đứt dây mắt mèo, để bó củi.'' |
Bahnar |
| Hruh |
hruh (K)[tŭk(K)](đt):bỏ, liệng bỏ, vứt... x: tŭk2 |
Bahnar |
| Hrui |
hrui (K)(đt): đi săn bằng chó. Nhôn hrui kŏ tơ kông: Chúng tôi dẫn chó đi săn trong rừng. |
Bahnar |
| Hrŭk hrăk |
hrŭk hrăk (K)(trt): 1- chỉ các động tác liên tiếp, chày giả gạo, rìu rựa. ''Hrŭk hrăk 'de adruh peh 'ba ah pơgê: Các cô gái sáng sớm giả gạo thình thịch. ''2- vội vã. ''Hrŭk hrăk 'de kơdâu năm plah unh xa hnam : Người ta chạy thình thịch đi chữa nhà cháy.'' 3- liên tiếp'' Hrŭk hrăk 'de lôch trŏ chŭ: Người ta chết liên tiếp vì dịch đậu mùa.'' |
Bahnar |
| Hrŭl 1 |
hrŭl 1(K)(tt): vắng.'' Bă inh oei hrŭl tơ bri: Cha tôi đi rừng vắng nhà.'' |
Bahnar |
| Hrŭl 2 |
hrŭl 2(K)(trt): trong khi, đang khi.'' Hăp jăk hrŭl inh tep: Nó ra đi trong khi tôi đang ngủ.'' |
Bahnar |
| Hrum |
hrum (K)(đt): 1- mọc lông (chim, gà..) ''Xem hrum pơnăr: Chim mới mọc lông cánh. ''2- trùm (khăn). ''Hrum khăn: Trùm khăn.'' |
Bahnar |
| Hrŭm |
hrŭm (K)(dt): rau dền. |
Bahnar |
| Hrưng |
hrưng (K)(đt): mang theo.'' Hrưng bơ̆n ‘nhik, bơ̆n ‘ba hơdrĕch wă kơ choh choi: Mang theo nào cuốc, nào lúa giống để trỉa.'' |
Bahnar |
| Hrưnh hranh |
hrưnh hranh (K)(trt):đầy gai, có nhiều gai.'' Kơ'doh tơdap hrưnh hranh pôm jơla: Vỏ cây dông đầy gai.'' |
Bahnar |