|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hrŭt |
hrŭt (K)(đt): tái phát (bệnh). Hrŭt kơ bơlŏ: Bệnh sốt rét tái phát. 'Nao iung dơ̆ng bơlŏ nĕ kơ hŭm, kuă kơ hrŭt: Mới khỏi sốt, đừng tắm kẻo ngã bệnh lại. |
Bahnar |
| Hrŭt hrơ̆t |
hrŭt hrơ̆t (K)(đt): kéo mạnh. Dui hrŭt hrơ̆t hre dơ̆ng 'long: Kéo mạnh dây mây quấn trên cây. |
Bahnar |
| Hŭ |
hŭ (K)(trt): quây quần.'' Nhôn oei hŭ ah pra hnam: Chúng tôi ngồi quây quần ở hiên nhà.'' |
Bahnar |
| Hư |
hư (K)(tt): bị hư. '' Xe jrot inh xang hư boih: Xe đạp tôi hư mất rồi.'' |
Bahnar |
| Hu |
hu (K)(dt): bạc.'' Jên hu: Tiền bằng bạc. Măt hu: Kính. 'Ding hu: Oáng dòm, kính hiển vi. Tơmo hu: Kiềng bếp.'' |
Bahnar |
| Hŭ hua |
hŭ hua (K)(trt): chỉ nhiều người ngồi quây quần. x: hŭ. |
Bahnar |
| Hua |
hua (K)[hoa(KJ)](dt): khỉ có đuôi dài. x: hoa. |
Bahnar |
| Hua huăi |
hua huăi [wang wơch(K)](trt):nghe loáng thoáng, văng vẳng từ xa. x: wang wơch |
Bahnar |
| Huah 1 |
huah 1(K)(tt): mẻ, sứt miệng (nồi, ghè). ''Ge huah 'bơ̆r: Ghè sứt miệng.'' |
Bahnar |
| Huah 2 |
huah 2(K)['juah(K)](trt): hết sạch.'' Kŏ xa tơ’băng 'dĭ huah: Chó ăn hết sạch đồ ăn.'' |
Bahnar |