|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hrong 1 |
hrong 1(BGT)(dt): hạt cườm. Anam hrong (jơmai tơng hrơ̆l): Hạt cườm lớn bằng viên bi. |
Bahnar |
| Hrŏng 1 |
hrŏng 1(K)(đt): dứt cơn sốt. ''Pơgê hei inh bơlŏ, chŏng dang ei xang hrŏng boih: Sáng nay tôi bị sốt, nhưng bây giờ đã dứt.'' |
Bahnar |
| Hrong 2 |
hrong 2(KJ)(tt): nguyên vẹn, không mất mát.'' Xơnăm âu pŭn jat, hăp rong iĕr ling hrong: Năm nay hên lắm, nó nuôi gà vẫn còn nguyên vẹn.'' |
Bahnar |
| Hrŏng 2 |
hrŏng 2(K)[xrŏng(J)đ(dt):cây chông.'' 'Năk hrŏng: Cắm chông.'' |
Bahnar |
| Hrôp 1 |
hrôp 1[hrơ̆p(K)](đt):1- mặc quần áo. 2- đậu (chim). x: hrơ̆p |
Bahnar |
| Hrôp 2 |
hrôp 2(K)(trt): đủ đôi.'' Klo akăn, bô̆k tơyơ duh tôm hrôp: Vợ chồng đi đâu cũng đủ đôi.'' |
Bahnar |
| Hrot |
hrot (K)(đt): kéo qua lỗ khuôn (dây mây).'' Hrot hre păng kơ'duh wă kơ hơtŏ: Kéo dây mây qua lỗ khuôn cho đều.'' |
Bahnar |
| Hrot hrat |
hrot hrat (K)(trt): cật lực.'' Jang hrot hrat wă dah 'dang: Làm cật lực cho xong việc.'' |
Bahnar |
| Hrôt hrat |
hrôt hrat (K)(trt): lũ lượt, tấp nập.'' 'Năr pơtơm pơxrăm, 'de haioh bô̆k tơ hnam trưng hrôt hrat: Ngày khai giảng, học sinh lũ lượt tới trường.'' |
Bahnar |
| Hrơu |
hrơu (K)(trt): ngã chỏng gọng. pơ̆k hrơu chơgrê: Té chổng cả bốn vó. |
Bahnar |