|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hroi tơhroi |
hroi tơhroi (K)(trt): đi nối đuôi nhau. ''Hmôch rơi hroi tơhroi, pơtoi minh trong: Kiến bò nối đuôi nhau, theo một đường.'' |
Bahnar |
| Hrôi tơhrôi |
hrôi tơhrôi (K)(trt): đi nối đuôi nhau. x: hroi tơhroi. |
Bahnar |
| Hrôih |
hrôih (K)[xrôih(KJ)](tt): sớm. Bô̆k hrôih: Ði sớm. Dơning ih truh tơ hnam inh mă hrôih ho! Mai anh đến nhà tôi sớm nhé! |
Bahnar |
| Hrok |
hrok (K)(dt): cái đơm cá (chẻ ống lồ ô, rồi bện thành hình phễu để hứng cá chỗ nước chảy, cái chà ri).'' Bĕt hrok tơ na rôp ka: Ðặt chà ri bắt cá.'' |
Bahnar |
| Hrŏk 1 |
hrŏk 1(K)(tt): có sức mạnh (dùng ở nghi vấn và phủ định).'' Hrĭt uh kơ hrŏk, liliơ kĕ jang tơdrong hngăm? Sức khỏe của Hrĭt yếu, sao làm công việc nặng được?'' |
Bahnar |
| Hrŏk 2 |
hrŏk 2(K)(dt): con rận. |
Bahnar |
| Hrŏl |
hrŏl (K)(dt): một loại cây giống như cây trứng cá, vỏ dùng làm dây. |
Bahnar |
| Hrŏm |
hrŏm (KJ)(tt): mảnh khảnh. Hrĭt akâu hrŏm: Hrĭt có thân hình mảnh khảnh. |
Bahnar |
| Hron |
hron [xron(K)](dt): một loại ghè. |
Bahnar |
| Hrông |
hrông (K)(đt): bò lên (dây leo). ''Tơlei tơlôp hrông tơ bơbŭng hnam: Dây bầu bò lên mái nhà.'' |
Bahnar |