|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Huăì 1 |
huăì 1(K)(đt): 1- moi ruột.'' Huăi klak nhŭng: Moi ruột heo. ''2- lấy ra.'' Huăi kơdroh ăn kơ nhŭng xa: Lấy hèm rượu cho heo ăn.'' |
Bahnar |
| Huăi 2 |
huăi 2(K)(tht): mặc kệ, đáng kiếp. '''Dăo huăi! bu athai e alah: Ðáng kiếp! ai bảo mày lười.'' |
Bahnar |
| Huăk |
huăk (K)(dt): trái xoài. Tơm huăk bri: Cây xoài rừng. x: pơ-ŏ. |
Bahnar |
| Hual |
hual (K)(đt): xẻo một miếng. Hual iŏk minh kơnăt: Cắt lấy một miếng thịt. |
Bahnar |
| Huang huơch |
huang huơch [wangwơchK)](trt):nghe loáng thoáng, văng vẳng từ xa. x: wang wơch |
Bahnar |
| Huăr |
huăr (K)(dt): cây nẹp hàng rào. |
Bahnar |
| Huar |
huar (ABT)[ok(K) ôk(J)](dt):giun đất. x: ok. |
Bahnar |
| Huat |
huat [huơ̆t(K)](đt):quẳng, ném đi. x: huơ̆t (2) |
Bahnar |
| Huăt |
huăt (K)(đt): chưng cách thủy, hấp.'' Xŏng por tơyông huăt 'lơ̆ng jat: Aên xôi hấp ngon lắm.'' |
Bahnar |
| Huch |
huch (K)(đt): húp.'' Huch 'dak tơ'băng: Húp canh.'' |
Bahnar |