|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hưch |
hưch (K)(đt): yêu thương, thích. Adruh tơdăm hưch dihbăl: Trai gái yêu nhau. Inh uh kơ hưch rơmo mơnoh: Bò đó tôi không thích. |
Bahnar |
| Hue |
hue (K)(đt): ngoái đầu lại.'' Bô̆k hue tơrŏng: Vừa đi vừa ngoảnh lại.'' |
Bahnar |
| Huĕ huĕn |
huĕ huĕn (K)(tt) trông đẹp mắt. Bơbŭng rông năng rŏ huĕ huĕn: Mái nhà rông cao đẹp mắt. |
Bahnar |
| Hue năng |
hue năng (K)(đt): 1- ngoái đầu lại.'' Ih hue năng bu? Anh ngoái đầu nhìn ai vậy? ''2- đoái thương. ''Ih hue năng inh bơngai dơnuh hin: Hãy đoái nhìn tôi là người nghèo khó.'' |
Bahnar |
| Hueh |
hueh (K)(tt): mẻ, sứt miệng (nồi, ghè). x: huah 1 |
Bahnar |
| Huek |
huek (K)(tt): nhớ nhung, nhớ nhà. ''Bô̆k tơmoi, 'don huek băt tơ hnam: Ði xa, nhớ nhà.'' |
Bahnar |
| Huĕk |
huĕk (K)(tht): (tục, tiếng chửi thề). ''Huĕk e noh! Cứt đây mày!'' |
Bahnar |
| Huel 1 |
huel 1(K)[hơhuel(K)](trt): không còn gì hết. x: hơhuel. |
Bahnar |
| Huel 2 |
huel 2(dt): một loại ghè. |
Bahnar |
| Hueng |
hueng (K)(dt): rắn trun (loại rắn nhỏ rất độc). |
Bahnar |