|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kei dei |
kei dei [kơi dơi(K)](dt):thần mặt trời. '''Bok Kei Dei pơjing khei ‘năr, yă Kuh Keh pơjing teh plĕnh: Thần mặt trời dựng nên mặt trời mặt trăng, nữ thần Kuh Keh dựng nên trời đất.'' |
Bahnar |
| Kêl |
kêl (K)(đt): gặm. Kêl hơ'bo: Gặm bắp. |
Bahnar |
| Kel brel |
kel brel (KJB)(dt): một loại ghè. |
Bahnar |
| Kel kel |
kel kel (J)[kơkel(K)](trt):suýt nữa. x: kơkel. |
Bahnar |
| Kem |
kem (B)[cho(K)](dt):bệnh thấp khớp. x: cho. |
Bahnar |
| Ken |
ken (K)(tt): choai choai, thơ ấu. Tơdăm ken: Thanh niên mới lớn lên. Kon ken: Con còn thơ ấu. |
Bahnar |
| Kĕng |
kĕng (K)(đt): thần kinh. Jĭ'' kĕng: Ðau thần kinh.'' |
Bahnar |
| Kêng |
kêng (KJ)(đt): kiện tụng, tố cáo. 'De kêng hăp xa hơlĕnh tơmam atŭm kon pơlei: Người ta kiện nó gian lận tài sản chung của làng. |
Bahnar |
| Keng 1 |
keng 1[geng(K)](đt):xô đẩy bằng vai. x: geng1 |
Bahnar |
| Keng 2 |
keng 2(AGT)[jih(K)](dt):bờ (rẫy, sông...). x: jih. |
Bahnar |