|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kai |
kai (KJ)[tơnŭl(KJ)](dt): người làm cai. |
Bahnar |
| Kaih 1 |
kaih 1[anat(ABTKJ)](tt):khó, khó khăn. x: anat. |
Bahnar |
| Kaih 2 |
kaih 2(J)[xang(K)](trt): đã, rồi. Ih tam xŏng dĭ?_kaih! Anh đã ăn cơm chưa? ăn rồi! |
Bahnar |
| Kăk 1 |
kăk 1(K)(đt): chụp bằng móng. Kla kăk jĭ''l ah hơlŏng: Cọp chụp cổ con mang.'' |
Bahnar |
| Kăk 2 |
kăk 2(K)(dt): tiền cắc. Minh xu bĭ'' răk, minh kăk bĭ 'măn: Một xu, một cắc cũng không có.'' |
Bahnar |
| Kăl 1 |
kăl 1(KJ)(đt): chặt bằng rìu. Kăl 'long: Ðốn cây. Kăl bong: Chặt cây làm quan tài. |
Bahnar |
| Kăl 2 |
kăl 2(K)(tt): quan trọng, cần thiết.'' Nĕ pơ'dunh, kơlih kơ tơdrong âu kăl jat: Ðừng kéo dài, vấn đề này rất quan trọng. Uh kơ kăl ih gŭm inh: Không cần thiết anh phải giúp tôi.'' |
Bahnar |
| Kam |
kam [khơ̆m(K)](đt): dọa trả thù. x: khơ̆m 1 |
Bahnar |
| Kăm 1 |
kăm 1(KJ)(đt): nghiện (thuốc, rượu). x: ga 1 |
Bahnar |
| Kăm 2 |
kăm 2(K)(trt)1- ăn một cách ngon lành. 2- thường hay, quen (thường đi với từ ''kơ).'' x: ga 2 |
Bahnar |