|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Ju je |
ju je (K)[pơkut(J)](dt): rổ làm bằng ống tre hay nứa, chẻ rồi tách thành hình phễu để đựng thức ăn. |
Bahnar |
| Jŭ pơliă |
jŭ pơliă (K)(đt): gây bất hòa. ''Pơma jŭ pơliă: Nói gây bất hòa giữa hai người.'' |
Bahnar |
| Juă 1 |
juă 1(K)(đt): 1- đạp, giẫm. ''Juă 'ba: Ðạp lúa. Juă jơla: Giẫm phải gai. ''2- uống mừng. ''Et juă gŏ, chêng: Uống rượu giao nồi, chiêng (sau khi bán hay mua). Et juă xe: Uống mừng mua xe mới.'' |
Bahnar |
| Juă 2 |
juă 2(K)(dt): đơn vị chiều dài bằng gang bàn chân.'' Inh 'bôh 'bih kơjung dang pơ'dăm juă: Tôi thấy rắn dài bằng năm gang bàn chân.'' |
Bahnar |
| Juă juăn |
juă juăn (K)(trt): vắng tanh. Pơyan jang, pơlei nhôn rơnguă juă juăn: Ngày mùa, làng chúng tôi vắng tanh. |
Bahnar |
| Jual |
jual [wal, rông(K)](dt): nhà rông. |
Bahnar |
| Juang |
juang (K)(đt): 1- vây quanh, bao vây, vây bắt.'' Juang rôp jĭl: Vây bắt con mang. Bô̆k juang: Ði do thám quanh. 'De hơyăt juang anih oei: Kẻ thù vây hãm chỗ họ ở.'' 2- đi dò xét.'' Juang năng anih 'de hơyăt: Ði dò xét nơi đóng quân của kẻ thù.'' 3- nói vòng vo.'' Pơma juang uh kơ mŭt tơdrong tơm: Nói vòng vo không đi vào trọng tâm. ''4- đi vòng. ''Hrĭt bô̆k juang trong anai, kuă drong găn pơlei ‘bok Rơh: Hrĭt đi vòng đường khác, không muốn đi ngang qua làng ông Rơh.'' |
Bahnar |
| Juăr |
juăr (KJ)(đt): cầm que nhảy múa theo nhịp chiêng.'' Nhôn tôh chêng juăr kơdră hnam et hơtŏk hnam 'nao: Chúng tôi ròn chiêng, cầm que nhảy múa quanh chủ nhà mừng tân gia.'' |
Bahnar |
| Juăt |
juăt (KJ)(đt)(dt)(tt): quen, thói quen.'' Hăp juăt kơ et hơ̆t kơplah jang: Nó quen hút thuốc khi làm việc. Ih hơ̆m juăt păng hăp? Anh quen nó không? Hăp bơngai juăt kơ pơpơm: Nó hay giả bộ. 'Dunh 'dunh duh juăt: Trước lạ sau quen. Khôi juăt: Phong tục.'' |
Bahnar |
| Jưdrơng |
jưdrơng [jơdrơng(A) tơkiĕn(K)](dt):cái nhẫn. x: tơkiĕn. |
Bahnar |