juang (K)(đt): 1- vây quanh, bao vây, vây bắt.'' Juang rôp jĭl: Vây bắt con mang. Bô̆k juang: Ði do thám quanh. 'De hơyăt juang anih oei: Kẻ thù vây hãm chỗ họ ở.'' 2- đi dò xét.'' Juang năng anih 'de hơyăt: Ði dò xét nơi đóng quân của kẻ thù.'' 3- nói vòng vo.'' Pơma juang uh kơ mŭt tơdrong tơm: Nói vòng vo không đi vào trọng tâm. ''4- đi vòng. ''Hrĭt bô̆k juang trong anai, kuă drong găn pơlei ‘bok Rơh: Hrĭt đi vòng đường khác, không muốn đi ngang qua làng ông Rơh.''
Ajouter un commentaire