|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Jrơ̆m |
jrơ̆m (K)(đt): gặp.'' Inh jrơ̆m hăp rŏk trong: Tôi gặp nó dọc đường.'' |
Bahnar |
| Jrơ̆p |
jrơ̆p (K)(đt): giã gạo lần thứ nhất.'' Mĕ inh peh 'ba jrơ̆p, uh kơ kĕ peh hroh: Mẹ tôi giã gạo một lần, không đủ sức giã lần thứ hai. Choi jrơ̆p: Trỉa lúa nơi đất không cày cuốc sẵn.'' |
Bahnar |
| Jrŭ |
jrŭ (K)(tt): sâu.'' 'Dak jrŭ uh kơ gơh lăt: Nước sâu không lội được.'' |
Bahnar |
| Jruh |
jruh (K)(tt): kém hơn.'' Hăp pơxrăm jruh kơ inh: Anh ấy học kém hơn tôi'' |
Bahnar |
| Jrŭm |
jrŭm (K)(dt): 1- kim may.'' Xĭt hơbăn ao păng jrŭm: May quần áo bằng kim. 'Ba muh jrŭm: Lúa châm kim''. 2- con tôm nhỏ (không có càng). |
Bahnar |
| Jrung |
jrung (K)(dt): một loại dây rừng. Inh chô̆ 'long unh păng tơlei jrung: Tôi bó củi bằng dây rừng. 'Bum jrung: Cây củ đậu |
Bahnar |
| Jrŭng |
jrŭng (K)(dt): cái gùi nhỏ. |
Bahnar |
| Jrung wai brai bôl |
jrung wai brai bôl (K)(thn): đã đính hôn. ''Hăp xang tơhlăk jrung wai brai bôl boih: Nó đã mắc dây nhợ của người khác (ý nói đã đính hôn).'' |
Bahnar |
| Ju |
ju (K)(dt): chuối rừng. |
Bahnar |
| Jŭ |
jŭ (K)[găm(K)](tt): đen.'' Bơbe jŭ: Dê đen. '' |
Bahnar |