|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kech |
kech (K)(dt): người Tàu. |
Bahnar |
| Kĕch |
kĕch (K)[broch(K)](đt)suốt (lúa).'' Kĕch 'ba: Suốt lúa.'' |
Bahnar |
| Kech koch |
kech koch (K)[kơkoch(K)](tt)nhột.'' Nĕ chĕk, inh kech koch jat: Ðừng thọc lét tôi nhột lắm.'' |
Bahnar |
| Keh 1 |
keh 1(KJ)(đt): làm xong, hoàn tất. ''Athai jang mă keh ho! Phải làm cho xong nhé! Hnam nhôn xang keh 'lơ̆ng boih: Nhà chúng tôi đã làm xong xuôi rồi.'' |
Bahnar |
| Keh 2 |
keh 2(K)(trt): 1- (dùng với ''kơ) ''mà chỉ.'' Nhi bĭ 'bôh tĭl, keh kơ nhi kơtơ̆ng 'de pơră 'dĭk: Hai đứa chúng tôi không chứng kiến, mà chỉ nghe người ta kể lại. ''2- chính cống.'' Hăp bơngai Yuăn keh: Nó là người Kinh chính cống.'' |
Bahnar |
| Keh 3 |
keh 3(K)(dt): con sơn dương. |
Bahnar |
| Keh koih |
keh koih (K)(trt): bò lê. Kop rơi keh koih: Rùa bò lê. |
Bahnar |
| Keh kol |
keh kol (K)(trt): hoàn toàn. Bơxêh keh kol: Toàn năng. |
Bahnar |
| Keh kong |
keh kong (K)(đt): hoàn tất. Inh bơ̆ hnam xang keh kong boih: Tôi làm nhà đã xong xuôi. |
Bahnar |
| Kei |
kei (J)[trĕnh(K)](đt):nhắm (bắn). x: trĕnh1 |
Bahnar |