|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Keng kong |
keng kong (K): hình vuông. ''Keng kong tơnuh unh: Khung bếp hình vuông.'' |
Bahnar |
| Kĕnh 1 |
kĕnh 1(K)(dt): loại dây rừng (người xưa tin rằng khi đụng vào thì bị tai họa đau ốm, chết).'' Kĕnh bưk: Một loại dây "kĕnh" lớn hơn dây "kĕnh" thường.'' |
Bahnar |
| Kĕnh 2 |
kĕnh 2(AT)[cheng(K)](dt):bệnh kinh phong. x: cheng. |
Bahnar |
| Kêp |
kêp (K)(trt): 1- chậm chạp.'' Hăp jang kêp jat: Nó làm chậm lắm. Kêp thoi yă chơlê̆: Chậm như sên. ''2- một loại thuốc chữa mẹo.'' Pơgang kêp: Lấy lông ở bẹn, để chữa vết thương.'' |
Bahnar |
| Ket 1 |
ket 1(K)(đt): bóp cổ. ''Ket hơlŏng: Bóp cổ.'' |
Bahnar |
| Ket 2 |
ket 2(K)(tt): chật hẹp (đường). Trong ket, anat kơ bô̆k: Ðường chật, khó đi. |
Bahnar |
| Kha 1 |
kha 1(KJ)(dt): một loại ghè. |
Bahnar |
| Khă 1 |
khă 1(K)(đt): cấm, ngăn cấm. Khă et hơ̆t lơ̆m lăm: Cấm hút thuốc trong lớp. 'Bok khă, yă pai: Ông cấm, bà cho phép. |
Bahnar |
| Kha 2 |
kha 2(K)(dt): người dân tộc Kha (Khơmer, Lào) |
Bahnar |
| Khă 2 |
khă 2(K)[plă(KJ)](trt):đúng, trúng.'' Khă thoi noh: Ðúng như thế. Pơnah minh 'măng, khă trŏ hloi: Bắn một phát, trúng liền.'' |
Bahnar |