|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Khĕ khŏ |
khĕ khŏ (K)(tưt): tiếng lạch cạch lúc làm việc''. Kơteh khĕ khŏ rơdŏ rơdăp, 'de pŭng jrăng hnam: Tiếng đục đẽo cột lạch cạch.'' |
Bahnar |
| Khech khoch |
khech khoch (K)(đat): đủ thứ. ''Yuăn bơdro tơmam khech khoch yă kiơ duh 'dei: Người Kinh bán đủ thứ cái gì cũng có.'' |
Bahnar |
| Khei |
khei (KJ)(dt): 1- mặt trăng. ''Ang khei pơnêl tơdah jat: Mặt trăng tròn sáng quá.'' 2- tháng. ''Kăt 'ba phang lơ̆m khei puơ̆n: Cắt lúa đông xuân vào tháng tư. Khei nung nơng, khei nơng nơt, pơdơh kơ jang chă mang thông ngôi: Tháng ăn chơi (11-12). Khei năr: Thời gian''. 3- Mùa.'' Khei 'mi: Mùa mưa. Khei phang: Mùa nắng. ''4- kinh nguyệt. ''Drăkăn 'bôh khei (hơbăn): Phụ nữ có kinh nguyệt.'' |
Bahnar |
| Khĕk khŏk |
khĕk khŏk (K)(trt): gập ghềnh. Trong tŏk tơ kông khĕk khŏk jat: Ðường lên núi gập ghềnh khó đi. |
Bahnar |
| Khel |
khel (K)(tưt): tiếng "tách" phát ra lúc bắn ná. |
Bahnar |
| Khêl |
khêl (K)(dt): cái khiên, cái mộc, cái thuẫn.'' Khêl 'dao: Vũ khí. Bơxuh khêl: Ðấu kiếm (có cầm khiêng). Kơting khêl: Xương bả vai.'' |
Bahnar |
| Khĕm |
khĕm (K)(dt): con nhím. |
Bahnar |
| Khen |
khen (K)(dt): loại khèn của người Lào. |
Bahnar |
| Khĕnh |
khĕnh [khach(K)](tt): tanh. x: khach. |
Bahnar |
| Kheo |
kheo (dt): một loại ghè. |
Bahnar |