|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kăp 2 |
kăp 2(K)(tt): mắc, đắt.'' Tơmam âu kăp jat: Món hàng này đắt lắm!'' |
Bahnar |
| Kaphê |
kaphê [chơphe(K)](dt): cà phê. x: chơphe. |
Bahnar |
| Kăt |
kăt (KJ)(đt): cắt.'' Kăt 'nhăm: Cắt thịt. Kăt rơhĕl rơhŏl: Cắt thành miếng nhỏ. Kăt 'ba: Cắt lúa.'' |
Bahnar |
| Kat |
kat (KJ)(dt): (trong từ ghép).'' Hla kat: Ngò tàu. 'De xa hla kat păng prai bơlah: Họ ăn phở với lá ngò tàu.'' |
Bahnar |
| Kăt kôh |
kăt kôh (K)(dt): 1- dụng cụ lấy lửa của người xưa, lấy dây mây cọ sát vào khúc tre khô chẻ đôi một đầu, cho tới khi bắt lửa vào mồi cháy. 2- loại chim kêu như âm thanh (kăt kôh) phát ra lúc cọ sát lấy lửa. |
Bahnar |
| Kat kơt |
kat kơt (K)(tưt): tiếng kẽo kẹt của cây cọ với nhau. |
Bahnar |
| Kat pơnat |
kat pơnat (J)(dt): hình thoi. |
Bahnar |
| Kâu |
kâu (KJ)(đat): tôi.'' Hriêt manat dih kâu pơti: Hrĭt tội nghiệp thân mồ côi cha mẹ. Dih kâu: Chính mình. Bre hăp wă năm ră, chŏng kơdơ̆ dih kâu uh kơ 'dei jên: Hai đứa đều muốn đi, nhưng tự mình mắc cở không có tiền.'' |
Bahnar |
| Kau |
kau (K)(dt): trái cau. |
Bahnar |
| Kĕ |
kĕ (KJ)(tt): 1- chịu đựng được, chịu nổi.'' Kĕ pŭ xơnong tơ’ngla: Chu toàn được bổn phận của mình.'' 2- đủ sức. ''Inh uh kơ kĕ 'dưk hơkă 'ba âu hngăm jat Tôi không giở nổi gùi lúa này nặng quá.'' |
Bahnar |