|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơdrĕl |
hơdrĕl (K)[adrĕl(J)](trt): ngay lập tức, ngay khi. ''Hơdrĕl 'bok thây mŭt tơ lăm, 'de lung leng iung hmach kơtă: Thầy vào lớp, ngay lập tức học trò đứng dậy chào. Hơdrĕl inh truh tơ hnam hăp, 'mi ruih: Ngay khi tôi đến nhà nó, thì trời đổ mưa.'' |
Bahnar |
| Hơdren |
hơdren (K)(trt): chỉ trẻ em nhe răng cười. ''Lơ̆m um yŭp, kon inh 'nă hơhren: Trong tấm hình, con tôi cười nhe răng.'' |
Bahnar |
| Hơdrên |
hơdrên (K)(trt): chỉ người lớn nhe răng cười. x: hơdren. |
Bahnar |
| Hơdrĕng |
hơdrĕng (GK)[adrĕng(J)](đt): 1- rang.'' Hơdrĕng hơ'bo: Rang bắp. Hơdrĕng mŏk: Rang lúa sắp chín để giã ăn. ''2- hết (gạo, thức ăn). ''Năr âu hnam nhôn hơdrĕng gŏ: Hôm nay nhà chúng tôi không còn gì để ăn.'' |
Bahnar |
| Hơdret |
hơdret (K)[adret(J)](dt): 1- thân chuối.'' Koh hơdret chet xĕm nhŭng: Chặt thân chuối xắt nuôi heo.'' 2- khúc cây. ''Hơdret 'long unh: Khúc củi.'' |
Bahnar |
| Hơdrê̆ |
hơdrê̆ (K)[adrê̆(KJ)](đt): 1- bỏ. 2- chết. x: adrê̆. |
Bahnar |
| Hơdrih 1 |
hơdrih 1 (K)(đt): hỉ mũi. ''Yor kơ hơkuk, hăp hơdrih muh pŭk păk: Bị cúm, nó cứ hỉ mũi mãi.'' |
Bahnar |
| Hơdrih 2 |
hơdrih 2 (K)[adrih(KJ)](tt): 1- màu xanh (lá cây).'' Hrơ̆p ao pơnĭk hơdrih: Mặc áo màu xanh lá cây. ''2- sống, tươi (thức ăn).'' Xa 'nhăm adrih: Aên thịt sống. Kơtăp iĕr hơdrih: Trứng gà tươi. Plei ôi oei hơdrih: Trái ổi còn xanh.'' |
Bahnar |
| Hơdring |
hơdring (K)[xơdring(J)](dt): xâu (cá, thuốc lá...) ''Hăp dei ka minh hơdring: Nó có một xâu cá. Minh hơdring hơ̆t: Một xâu thuốc lá.'' |
Bahnar |
| Hơdrĭng |
hơdrĭng (K)[xơdrĭng(J)](trt): cùng một lúc, cùng một lượt. ''Tôm nhôn truh hơdrĭng: Tất cả chúng tôi tới cùng một lúc. Khop hơdrĭng: Ðọc kinh cầu (tôn giáo).'' |
Bahnar |