|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơdôm 1 |
hơdôm 1(K)(trtnv): bao nhiêu. ''Minh hơkă axong kơ hơdôm 'nu?: Một gùi chia cho mấy người? Xơmrŭk chêng âu kăp hơdôm yơ? Bộ chiêng này giá bao nhiêu?'' |
Bahnar |
| Hơdôm 2 |
hơdôm 2(K)(trt): chỉ người lớn đi đứng nghiêm trang. ''Hăp dơ̆ng khop hơdôm: Nó đứng nghiêm trang cầu nguyện.'' |
Bahnar |
| Hơdơm jơ̆ng |
hơdơm jơ̆ng (K)[hiơ̆m kơ̆l(K)](trt): nhá nhem. ''Unh hnam inh wih dơ̆ng mir, ‘năr xang hơdơm jơ̆ng: Gia đình tôi đi rẫy về, trời đã nhá nhem tối.'' |
Bahnar |
| Hơdong |
hơdong (AK)(dt): buồng chuối, bông lúa. ''Minh hơdong prit: Một buồng chuối. Minh hơdong 'ba 'dum: Một bông lúa chín.'' |
Bahnar |
| Hơdop |
hơdop hơdop (K)[hadop(K)](trt): 1- tư thế nghiêm trang. x: hơdom. 2- rạp xuống (cây cỏ bị gió thổi). ''Kial tơhlu 'ba lang hơdop: Gió thổi lúa ngã rạp xuống. '' |
Bahnar |
| Hơdôp hơdap |
hơdôp hơdap (K)(trt): 1- chỉ vật dài sắp theo thứ tự. '''De proh jrăng unh hơyuh hơdôp dơdap kiơ̆ jih trong: Họ sắp thứ tự trụ điện bên vệ đường.'' 2- chỉ trùm kín từ đầu tới chân.'' Hơdôp hơdap hrơ̆p ao 'mi: Họ mặc áo mưa kín mít từ đầu tới chân.'' |
Bahnar |
| Hơdôr |
hơdôr (K)(trt): dài thượt (áo, khố). '' Kơpen kơjung hơdôr hor teh: Khố dài phết đất.'' |
Bahnar |
| Hơdơ̆r |
hơdơ̆r (D)[hơ'nơ̆r(K)](đt): thức giấc. x: hơ'nơ̆r |
Bahnar |
| Hơdra |
hơdra (K)[adra(J)](dt): giàn (treo trên bếp lửa). '' 'Ju 'ba tơ hơdra, wă dah hrĕng: Hong lúa trên giàn bếp, cho mau khô.'' |
Bahnar |
| Hơdră hơdră |
hơdră hơdră (K)(trt): lảo đảo sắp té.'' 'De ngôi tơdui tơlei, gah khul kue hơdră hơdră wă pơ̆k: Họ chơi kéo co, bên thua bị kéo lảo đảo muốn ngã.'' |
Bahnar |