|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơde |
hơde (K)[ade(J)hade](dt): một loại lồ ô nhỏ. |
Bahnar |
| Hơdê hơda |
hơdê hơda [pơxuơ̆t pơxuăt(K)](trt):chỉ nhiều người hay vật đi thành từng đoàn.'' Kăn hăp bô̆k hơdê hơda bĭ pơdơh: Họ đi từng đoàn không ngừng.'' |
Bahnar |
| Hơdĕng |
hơdĕng [kon dĕng(K)](dt):ngón út.'' Ka rơlŏn tŏ hơdĕng: Cá bống bằng ngón út.'' |
Bahnar |
| Hơder |
hơder (K)[xơder(J)](đt): la hét. Unh xa hnam, kon pơlei hơder: Cháy nhà, dân làng la hét. |
Bahnar |
| Hơdoh |
hơdoh (K)(đt): vỗ cánh, đập cánh. ''Xem hơdoh pơnăr tơ kơ'nhưê: Trên bầu trời chim vỗ cánh bay.'' |
Bahnar |
| Hơdoi |
hơdoi (K)(trt): cũng, đều. ''Hăp khĭn, bơ̆n hơdoi khĭn: Nó can đảm, chúng ta cũng can đảm. Inh hơdoi wă kiơ̆ ih năm tơ Kontum: Tôi cũng muốn đi Kontum với anh.'' |
Bahnar |
| Hơdơi |
hơdơi (K)(đt) sàng nhóm thóc lại. '' Mĕ inh oei hơdom phe: Mẹ tôi đang sàng lấy thóc ra khỏi gạo (kiểu trên).'' |
Bahnar |
| Hơdoi hơdoi |
hơdoi hơdoi (K)(trt): cũng vậy, như nhau. ''Inh alah, mă kăn hăp duh hơdoi hơdoi; Tôi lười, chúng nó cũng vậy. Tôm bơ̆n uh kơ ‘dei bu gơnăl ‘long giăr, bơ̆n jĭ hơdoi hơdoi ‘dĭk: Không ai trong chúng ta biết cây sao, chúng ta đều như nhau cả.'' |
Bahnar |
| Hơdom |
hơdom (K)[xơdom(J)](trt): đi đứng nghiêm trang, ăn mặc chỉnh tề (trẻ em). ''Xrơ̆p xa hơdom adroi kơ bô̆k pơxrăm: Aên mặc chỉnh tề trước khi đi học.'' |
Bahnar |
| Hơdơm |
hơdơm [mur(T)](dt): bệnh chảy máu cam. |
Bahnar |