|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơchon |
hơchon (K)[achon(KJ)](dt): 1- hòn đảo.'' Dơxĭ 'dei lơ hơchon: Biển có nhiều hòn đảo. ''2- bãi biển.'' Nhôn năm hŭm tơ hơchon dơxĭ: Chúng tôi đi tắm ở bãi biển.'' |
Bahnar |
| Hơchong |
hơchong (ABT)(đt): 1- trai, gái tuổi 14-16. x: rơchong. 2 - dây có cột lá cây để kéo bắt cá (ở nước cạn). x: 'mrŏi. |
Bahnar |
| Hơchơp |
hơchơp [kơnơ̆ng(K)](dt): lang củi (khoảng cách giữa hai cột dưới rầm nhà). x: kơnơ̆ng. |
Bahnar |
| Hơchô̆ |
hơchô̆ (K)(dt): một bó (củi, hoa, rau..). ''Minh hơchô̆ rang: Một bó hoa. Minh hơchô̆ hla 'bum 'dak: Một bó rau muống.'' |
Bahnar |
| Hơchơ̆m |
hơchơ̆m (K)(đt): đụng nhau. 'Bar tong xe hơchơ̆m dihbăl: Hai xe tông nhau. |
Bahnar |
| Hơchơ̆t |
hơchơ̆t (K) [achơ̆t(KJ)](đt):1- tì, tựa. ''Hơchơ̆t kung keng tơ kơ'bang: Tì khuỷu tay trên bàn. Hơchơ̆t 'bum phao ah hơngiĕng: Tì báng súng lên vai. ''2- ngưng lại, đình chỉ một công việc. ''Bĕ bơ̆n hơchơ̆t tơdrong jang ah âu, dơning bơ̆n gô pơtôch: Hãy ngưng công việc ở đây, mai ta kết thúc. ''3- giới hạn.'' 'Don băt bĭ 'dei hơchơ̆t: Tình yêu không giới hạn. ''4- nói dưt khoát. ''Pơma hơchơ̆t: Nói dứt khoát.'' |
Bahnar |
| Hơchŭ |
hơchŭ hơchŭ (K)[achŭ(J)](đt): đụng phải, va đầu vào. ''Hơchŭ kơ jrăng: Va phải cột. Yor bô̆k uh kơ năng tơ'ngir, bre hăp xang hơchŭ kơ̆l dihbăl: Ði không nhìn trước, nên hai người đã va đầu vào nhau.'' |
Bahnar |
| Hơchŭng hơchuang |
hơchŭng hơchuang (K)(trt):lệch lạc.'' Nĕ pơma hơchŭng hơchuang, bơ̆n athai pơma minh tơdrong: Ðứng nói lạc đề, mà phải nói thẳng vào vấn đề.'' |
Bahnar |
| Hơchŭt |
hơchŭt (K)[chŭt(K)](đt): đẩy củi vào cho cháy.'' Hơchŭt unh wă por dah xĭn: Ðẩy củi vào cho cháy, để cơm mau chín.'' |
Bahnar |
| Hơda 1 |
hơda 1(K)(dt): con vịt. x: hơra. |
Bahnar |