|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơdrĭng hơdrĭng |
hơdrĭng hơdrĭng (K)[adrĭng adrĭng(J)](trt): rập ràng.'' hat hơdrĭng hơdrĭng: Chúng nó hát rập ràng.'' |
Bahnar |
| Hơdrŏ |
hơdrŏ (K)[xơdrŏ (J)](dt): lúa, nếp (4 tháng mới chín). '' Xơnăm âu nhôn choi 'ba hơdrŏ: Năm nay chúng tôi trỉa giống lúa bốn tháng.'' |
Bahnar |
| Hơdro 1 |
hơdro 1(K)(dt): con ve ve. ''Khei phang hơdro hơxi et eng jơ̆p bri kông: Mùa hè ve kêu ran khắp núi rừng. Hơdro tuh xop: Ve lột xác.'' |
Bahnar |
| Hơdro 2 |
hơdro 2(K)[adro(J)](tt): góa (chồng, vợ). ''Lôch drănglo, hơdro drăkăn: Chồng chết vợ thành góa bụa. Adruh 'ba bo, hơdro 'ba liĕng: Gái tơ như lúa lép, gái góa như lúa chắc hạt ''(ý nói gái tơ chưa có kinh nghiệm làm ăn bằng gái góa). ''Gai hơdro: Tổ chức uống rượu để xin phép bà con người đã chết cho phép mình được tái giá. Tơdăm dônh hơdro 'de: Trai tơ lấy gái góa. Hơdro 'dŏk: Người bị vợ hay chồng bỏ.'' |
Bahnar |
| Hơdrơh |
hơdrơh (K)(dt): sàn nhà bằng tre, lồ ô... đập dập. |
Bahnar |
| Hơdroi |
hơdroi (K)[adroi(KJ)](trt): trước. x: adroi. |
Bahnar |
| Hơdrôi 1 |
hơdrôi 1(K)[xơdrôi(J)](đt): đổ nước ra. '' Klaih kơ xat ge, athai hơdrôi lê̆ 'dak ge: Chà rửa ghè xong, phải trút nước ra.'' |
Bahnar |
| Hơdrôi 2 |
hơdrôi 2(K)[xơdrôi(J)](tt): 1- suy giảm. ''Xơnăm kră, jơhngơ̆m hơdrôi: Tuổi già, sức khỏe suy giảm.'' 2- nghiêng. ''Bơbŭng hnam hơdrôi minh pah: Mái nhà nghiêng một bên.'' |
Bahnar |
| Hơdrok |
hơdrok (K)[adrok(J)](dt): da hay vỏ cứng thú vật. '' Hơdrok 'bih: Xác rắn lột. 'Bih 'lek hơdrok: Rắn lột xác. Kŏ xo hrơ̆p hơdrok kon chiĕn: Chó sói đội lốt chiên.'' |
Bahnar |
| Hơdrơk |
hơdrơk (đt): 1- trút hơi trước khi chết. 2- khó thở. 3- xốc lên để làm nhẹ bớt gánh nặng. x: hơdrơ̆. |
Bahnar |