|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơdrông hơbâu |
hơdrông hơbâu (K)(dt): bộ lạc Jrai vùng Biển Hồ Pleiku. |
Bahnar |
| Hơdrŏng krong |
hơdrŏng krong (K)(dt): chim bói cá. |
Bahnar |
| Hơdrơu |
hơdrơu hơdrơu (K)(dt): cái vợt. '''De rôp măt meng păng hơdrơu: Người ta bắt bướm bằng vợt.'' |
Bahnar |
| Hơdrơy |
hơdrơy (K)[adrei(J)](dt): 1- cái chày giã gạo. '' Kơteh hơdrơy peh 'ba ah kơmăng: Tiếng chày giã gạo trong đêm khuya. ''2- trụ rào. '' Nhôn tung hơdrơy wă bơ̆ kơdrong: Chúng tôi vác trụ làm hàng rào.'' |
Bahnar |
| Hơdrơ̆ |
hơdrơ̆ (K)(đt): 1- trút hơi trước khi chết. ''Hơdrơ̆ jơhngơ̆m wă lôch: Người sắp chết thở ra. ''2- khó thở.'' Dui jơhngơ̆m hơdrơ̆: Bệnh khó thở. ''3- xốc trên để làm nhẹ bớt gánh nặng. '' Hơdrơ̆ hơkă 'ba kuă kơ rơgah: Xốc gùi lên cho đỡ mỏi.'' |
Bahnar |
| Hơdrơ̆l |
hơdrơ̆l (ABTK)[adrơ̆l(J)](trt):bằng nhau, đều nhau. x: hơdrŏl. |
Bahnar |
| Hơdrơ̆m |
hơdrơ̆m (K)[adrơ̆m(J)](dt): vọt nước, chỗ có nước mạch. Kon pơlei wăk 'dak tơ hơdrơ̆m: Dân làng lấy nước ở vọt. Hơdrơ̆m krong: Khúc sông dân làng hay đến tắm giặt hay múc nước. |
Bahnar |
| Hơdrơ̆ng |
hơdrơ̆ng [hơdrơy(K)](dt):1- cái chày giã gạo. 2- trụ rào. x: hơdrơy. |
Bahnar |
| Hơdru |
hơdru (K)(dt): lúa đã giã chưa sàng sảy. |
Bahnar |
| Hơdruch |
hơdruch(GK)[xơdruch(J)](tt):1- con út. ''Hăp jĭ kon hơdruch lơ̆m hnam: Nó là con út trong gia đình. ''2- trái cây cuối mùa.'' Plei mich hơdruch: Trái mít cuối mùa.'' |
Bahnar |