|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơgăm |
hơgăm (K)(tt): 1- ngăn trở (hôn nhân vì lý do chính đáng) ''Bre hăp oei hơgăm ma mon, kơ’na uh kơ iŏk dihbăl: Hai đứa nó không được lấy nhau, vì là cậu cháu.'' 2- có thành kiến với nhau.. ''Inh kuă jrơ̆m hăp, kơlih kơ nhi xang hơgăm dihbăl: Tôi không muốn gặp nó, vì chúng tôi có thành kiến với nhau.'' |
Bahnar |
| Hơgăt |
hơgăt (K)[hagăt](dt): chiều dài khoảng cách bằng từ khuỷu tay đến mút đầu ngón tay giữa.'' Nhŭng minh hơgăt pêng kơ'dôp: Heo một "hơgăt" ba nắm.'' |
Bahnar |
| Hơgâu |
hơgâu (K)(dt): sống dao.'' Chĭch kơting păng hơgâu tơgă: Ðập nát xương bằng sống rựa.'' |
Bahnar |
| Hơgau 1 |
hơgau 1(K)(tt): xui xẻo (do gặp bà góa, hay phụ nữ mang thai trước lúc đi săn).'' Bô̆k lua mă 'bôh hơdro xơnă ling hơgau: Ði săn mà gặp bà góa thì chẳng được gì.'' |
Bahnar |
| Hơgau 2 |
hơgau 2(K)(dt): gàu sòng. Kơxăi 'dak păng hơgau: Tát nước bằng gàu sòng. |
Bahnar |
| Hơgĕ |
hơgĕ (K)(trt): khệnh khạng (em bé). x: hơgê̆ hơgă. |
Bahnar |
| Hơgêu |
hơgêu (K)(trt): lêu nghêu. ''Bok Rơh kơjung hơgêu: Oâng Rơh cao lêu nghêu.'' |
Bahnar |
| Hơgê̆ hơgă |
hơgê̆ hơgă (KJ)(trt): khệnh khạng. 'Bŏng 'boch bô̆k hơgê̆: Dã nhân đi khệnh khạng. |
Bahnar |
| Hơgiă |
hơgiă (K)(dt): măng chua nấu chín với muối ớt để trong ống nứa. |
Bahnar |
| Hơgiăng |
hơgiăng (K)(dt): bọ cạp. ''Hơgiăng xôch jĭ loi kơ pơngang kăp: Bọ cạp chích đau nhức hơn kiến nhọt đốt.'' |
Bahnar |