|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơgrĕ |
hơgrĕ (K)(tt): nghiêng, xiên. Hnam hơgrĕ gah 'ma: Nhà nghiêng bên phải |
Bahnar |
| Hơgrê hơgra |
hơgrê hơgra (K) [chơgrê chơgra(K)](trt): chỉ nhiều người nằm, hay nhiều xác chết ngỗn ngang. tep chơgrê chơgra tơ rông: Họ nằm ngủ ngỗn ngang trong nhà rông. |
Bahnar |
| Hơgrep |
hơgrep (K)(tt): chỉ nhiều người hay vật ốm ròm. ''Rơmo yŏng xoh kon hơkĕ hơgrep: Bò cho con bú ốm giơ xương.'' |
Bahnar |
| Hơgrêp |
hơgrêp (K)(trt): chỉ người lớn gầy còm. |
Bahnar |
| Hơgrep hơgrăp |
hơgrep hơgrăp (K)(tt): chỉ nhiều người hay vật ốm ròm. x: hơgrep |
Bahnar |
| Hơgrê̆ hơgră |
hơgrê̆ hơgră (K)(trt)khệnh khạng. x: hơgê̆ hơgă. |
Bahnar |
| Hơgrĭ hơgră |
hơgrĭ hơgră (K)(trt): mang lỉnh kỉnh đủ thứ. x: hơgrĭn hơgrăn. |
Bahnar |
| Hơgrĭn hơgrăn |
hơgrĭn hơgrăn (K)(trt): mang lỉnh kỉnh đủ thứ. '' Pŭ rŏng, bĕng 'ngir hơgrĭn hơgrăn: Mang trước, mang sau lỉnh kỉnh đủ thứ.'' |
Bahnar |
| Hơgrop |
hơgrop (K)[agrop(J)](đt): ghép đôi, ghép ba.'' Hơgrop 'bar tŏ rơmo jing minh kŏp: Ghép hai con bò thành một đôi. Hơgrop pêng 'joi 'long wă tung 'bônh: Chụm ba cây làm một để dễ vác.'' |
Bahnar |
| Hơgrơ̆m |
hơgrơ̆m (K)(trt): cùng một lúc. x: hơgrăm. |
Bahnar |