|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơgrưch |
hơgrưch (K)(tt): nghiêng, xiên. x: hơgrĕ. |
Bahnar |
| Hơgu |
hơgu (K)(dt): bộ lạc Hơgu vùng bắc Pleiku. |
Bahnar |
| Hơguat |
hơguat (K)(trt): lêu nghêu. x: hơgêu. |
Bahnar |
| Hơguăt |
hơguăt (K)(trt): gọn gàng. Adroi kơ wă bô̆k ataih, athai rơnŏ tơmam mă hơguăt: Trước khi đi xa, phải dọn đồ đạc gọn gàng. Hrơ̆p xa hơguăt: Aên mặc gọn gàng. |
Bahnar |
| Hơguet |
hơguet (K)(trt): lêu nghêu. x: hơgêu. |
Bahnar |
| Hơguơng |
hơguơng (K)(trt): lêu nghêu. Hăp kơjung hơguơng thoi klang kok: Nó cao lêu nghêu như con cò. |
Bahnar |
| Hôh |
hôh (K)(đt): tác (con mang).'' Jĭl hôh, krê kơteh 'long hoăng: Cây rớt, làm mang tác hoảng hốt.'' |
Bahnar |
| Hoh |
hoh (K)(trt): 1- không (chỉ không có thức ăn). ''Xŏng por hoh, xa 'boh hơpôm: Aên cơm không, với muối hột. 'Bô̆k ti hoh: Ði tay không.'' 2- toàn là. ''Tŏk tơ rông, inh 'bôh tă ling 'de kră hoh: Lên nhà rông, tôi thấy toàn các cụ thôi.'' |
Bahnar |
| Hôh hô |
hôh hô (K)(tưt): tiếng cười ha hả. 'bok Rơh 'nă hôh hô, hơ̆k kơ bơbe 'nao kon: Thấy dê mới đẻ, ông Rơh cười ha hả sung sướng. |
Bahnar |
| Hoh hoh |
hoh hoh (K)(trt): trống không. ''Bă Yang pơjing plĕnh teh dơ̆ng hoh hoh: Thiên Chúa tạo dựng trời đất từ hư không (tôn giáo). Hăp wih dơ̆ng hơnguang hoh hoh: Nó đi kiếm đồ ăn mà chẳng được gì.'' |
Bahnar |