hơdro 2(K)[adro(J)](tt): góa (chồng, vợ). ''Lôch drănglo, hơdro drăkăn: Chồng chết vợ thành góa bụa. Adruh 'ba bo, hơdro 'ba liĕng: Gái tơ như lúa lép, gái góa như lúa chắc hạt ''(ý nói gái tơ chưa có kinh nghiệm làm ăn bằng gái góa). ''Gai hơdro: Tổ chức uống rượu để xin phép bà con người đã chết cho phép mình được tái giá. Tơdăm dônh hơdro 'de: Trai tơ lấy gái góa. Hơdro 'dŏk: Người bị vợ hay chồng bỏ.''
Ajouter un commentaire