Soumis par wikiethnies.org le mar, 05/17/2011 - 00:13
hơdrĕng (GK)[adrĕng(J)](đt): 1- rang.'' Hơdrĕng hơ'bo: Rang bắp. Hơdrĕng mŏk: Rang lúa sắp chín để giã ăn. ''2- hết (gạo, thức ăn). ''Năr âu hnam nhôn hơdrĕng gŏ: Hôm nay nhà chúng tôi không còn gì để ăn.''
Ajouter un commentaire