|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Nga ngăi |
nga ngăi (K)(trt): lại còn, mà còn.'' Muh măt tơngla găm, ngơ ngăi wă pik 'mrăng: Mặt mũi đen thui, mà còn đánh son phấn.'' |
Bahnar |
| Ngă ngăi |
ngă ngăi (K)(đt): liều mạng. E nĕ khơ̆r kơ hăp, mơnhang kơ bơngai iĕ, duh ngă ngăi: Mày đừng chọc nó, tuy nó nhỏ, nhưng nó dám liều mạng đó! |
Bahnar |
| Nga ngap |
nga ngap [hơ-ap(K)](đt): ngáp. x: hơ-ap. |
Bahnar |
| Ngach |
ngach (KJ)(tt): nguội.'' Gô 'dak ngach 'mơ̆i wă et: Chờ nước nguội mới uống. Ngach kơ mĭl: Nguôi giận.'' |
Bahnar |
| Ngah |
ngah (KJ)(dt): miệng (gùi, ghè, nồi).'' Ngah jơ̆: Miệng ghè. Ngah reo: Miệng gùi.'' |
Bahnar |
| Ngak |
ngak (K)(đt): ngẩng đầu, ngước mắt.'' Ngak kơ̆l năng xơnglŏng tơ plĕnh: Ngước mắt nhìn sao trên bầu trời.'' |
Bahnar |
| Ngăl |
ngăl (K)(trt): toàn là. ''Tôm kơ kăn hăp, ngăl bơngai alah hoh: Cả bọn họ toàn là lười biếng.'' |
Bahnar |
| Ngang |
ngang (K)(trt): nhất quyết không. Inh kuă ngang pơm tơdrong mơnoh: Tôi nhất quyết không làm viẹc đó. Ngang thoi tôh mông kŏ: Dứt khoát không làm. |
Bahnar |
| Ngao |
ngao (KJ)(dt): vỏ sò, vỏ ngao. Dui ngao: Kéo trũ. |
Bahnar |
| Ngar |
ngar (KJ)(dt): than hồng. Unh ngar: Than cháy hừng. |
Bahnar |