|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Nap |
nap (K)(dt): cây điều chỉnh lưỡi cày sâu hoặc cạn. |
Bahnar |
| Napa |
napa (K)(phpđ): không đâu, không có đâu. ''Bu iŏk tơgă inh?_napa! inh uh kơ 'dei mŭt tơ hnam ih: Ai lấy cái rựa của tôi?_không đâu! tôi đâu có vào nhà anh.'' |
Bahnar |
| Năr |
năr (K)(dt): ngày.'' Năr mônh: Thứ hai. Năr Bă Yang: Chủ nhật. Gô năr nai inh gô pơma păng ih gah tơdrong âu: Ngày khác tôi sẽ nói với anh chuyện này. Năr pơchah gơ̆ng: Ngày hội đâm trâu. Et xa năr kơ̆l: Ngày thứ hai của lễ. '' |
Bahnar |
| Nĕ |
nĕ (KJ)(mlc): đừng, cấm. Nĕ alah: Ðừng lười biếng. Nĕ chih tơ jơnĕng: Cấm viết trên tường. |
Bahnar |
| Ne |
ne (KJ)(đat): thường đi với ''to ''hay ''âu. To ne: Kia nè. Âu ne: Ðây nè.'' |
Bahnar |
| Nê |
nê (K)(tht): đó. ''Nê! 'bôh mă gơh dĭ! Ðó, có được gì đâu!'' |
Bahnar |
| Nĕ jô̆ |
nĕ jô̆nĕ jô̆(KJ)(thn): xin lỗi. ''Nĕ jô̆, inh truh klôi: Xin lỗi, tôi tới trễ.'' |
Bahnar |
| Nĕ la |
nĕ la (K)(hn): đừng làm như vậy.'' Nĕ la! inh tôh e kơnh: Ðừng làm như vậy ! bố đánh đấy.'' |
Bahnar |
| Nĕ pă 1 |
nĕ pă 1(K)(mlc): đừng.'' Nĕ hơnul lơ̆m lăm pơxrăm: Ðừng giỡn trong lớp. '' |
Bahnar |
| Nĕ pă 2 |
nĕ pă 2(KJ)(trt): hết ý.'' Xa ‘nhăm xơke prung, nham nĕ pă 'dĭk: Aên thịt heo rừng, nấu trong ống ngon tuyệt.'' |
Bahnar |