|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Mŭi |
mŭi (K)(đt): chôn, chôn cất. x: 'bŭ. |
Bahnar |
| Mui |
mui (K) (dt): bụi (có thể sờ). Mui teh: Bụi đất. |
Bahnar |
| Mŭi mŭi |
mŭi mŭi (K)(đt): lẩm bẩm. x: much much. |
Bahnar |
| Muih |
muih (KJ)(đt): phát rừng. ''Inh muih anih âu, wă pơtăm chaphe: Tôi phát dọn nơi này, để trồng càphê. Khei koh muih: Tháng phát rẫy.'' |
Bahnar |
| Mŭk |
mŭk (K)(dt): của cải.'' 'Dei mŭk, kơna 'de hưch: Có của, nên người ta chuộng.'' |
Bahnar |
| Mưk |
mưk [bơk(K) kêp(K](trt): chậm chạp. x: kêp. |
Bahnar |
| Mŭk drăm |
mŭk drăm (K)(dt): tài sản, của cải (ghè, chiêng, nồi đồng, sanh sứ). |
Bahnar |
| Mŭk mŭk |
mŭk mŭk (K)(đt): lẩm bẩm. x: much much. |
Bahnar |
| Mŭk tơmam |
mŭk tơmam (K)(dt): tài sản, của cải (bao gồm tất cả: đất đai, nhà cửa, trâu bò, ghè, chiêng....) |
Bahnar |
| Mul |
mul (K)(dt): 1- tiền giấy có giá trị lớn.'' Nĕ jô̆! inh pôm 'dei jên mul 50.000 hlak 'dĭk, inh bĭ 'dei jên rơlei wă hơ'blih kơ ih: Xin lỗi! tôi chỉ có loại tiền lớn 50.000 đồng, không có tiền lẻ để thối cho anh.'' 2- tiền vốn. 3- hàng rào (chỉ làm bằng cột) xung quanh nhà mồ. |
Bahnar |