|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Mum |
mum (KJ)(dt): góc, xó.'' 'Măn 'nhik tơ mum hnam, kuă trŏ jơ̆ng: Ðề cuốc vào trong góc nhà để khỏi đụng chân.'' |
Bahnar |
| Mŭn |
mŭn (KJ)(dt): mụn trúng cá. |
Bahnar |
| Muơ̆l koai |
muơ̆l koai [pơkuei(K)](dt):thằn lằn nhỏ có gai ở sống lưng. |
Bahnar |
| Muơ̆l kŭng |
muơ̆l kŭng (K)(dt): rắn mối. Unh muơ̆l: Hơi nóng từ đất như khói. |
Bahnar |
| Mŭr |
mŭr (K)(đt): chảy máu cam. Muh mŭr: Chảy máu cam. |
Bahnar |
| Mur 1 |
mur 1(KJ)(đt): 1- chui qua. ''Nĕ mur kơdrong: Ðừng chui qua hàng rào. ''2- mùa cá đẻ trứng.'' Ka mur: Cá đẻ trứng vào mùa nước lớn.'' |
Bahnar |
| Mur 2 |
mur 2(K)(dt): giỏ lớn đặt trên lưng voi để chất hàng. |
Bahnar |
| Mŭt |
mŭt (KJ)(đt): vào.'' Mŭt tơ hnam: Vào nhà. Blŭng mŭt: Xô vào. Mŭt lĕch: Ra vào. Pơma mŭt lĕch: Aên nói không dứt khoát. Mŭt pam 'de: Bị lừa. Mŭt 'don dihbăl: Ðồng ý với nhau.'' |
Bahnar |
| Mut |
mut (KJ)(dt): cái búa.'' Mut tơnêm: Cái đe. Mut tôh: Búa tạ.'' |
Bahnar |
| Na |
na (KJ)(dt): ruộng. ''Jang mir na, 'dei 'ba lơ loi kơ mir kông: Làm ruộng lúa đạt năng xuất hơn làm rẫy. '' |
Bahnar |