|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Nel nel |
nel nel (KJ)(trt): sắp sửa, gần hết.'' 'Long nel nel wă tơgơ̆: Cây sắp sửa gãy. '' |
Bahnar |
| Nel nol |
nel nol (K)(trt): chỉ sõng, thuyền quá tải gần chìm.'' Plŭng âu iĕ jat, pơ'dăm 'nu bơ̆n tŏk nel nol wă giăm krăm: Sõng này nhỏ lắm, năm người chúng ta lên quá tải gần chìm.'' |
Bahnar |
| Nem |
nem (K): (dùng trong từ ghép). Hơ̆t nem: Thuốc rê. |
Bahnar |
| Nĕn |
nĕn (K)(tt): nhỏ nhất, con đẹt.'' Kon nhŭng nĕn: Con heo đẹt.'' |
Bahnar |
| Nĕng |
nĕng (dt): loại hành rừng ăn được, có củ rất nhỏ dùng để chữa rắn độc cắn. |
Bahnar |
| Neng nong |
neng nong (K)(đt): gánh. ''Mu Yuăn neng nong tơmam bô̆k bơdro: Người Kinh gánh hàng đi bán. 'Long neng nong: Cây đòn gánh.'' |
Bahnar |
| Nep 1 |
nep 1(K)(đt): kẹp (quần áo...khi phơi).'' Bơ̆t xơ̆k, athai nep hơbăn ao kuă kơ hoăng: Khi phơi, phải kẹp quần áo lại để khỏi rơi xuống.'' |
Bahnar |
| Nep 2 |
nep 2(K)(dt) (trong từ ghép).'' Xăng nep: Cái kéo. Kăt xơ̆k păng xăng nep: Hớt tóc bằng kéo.'' |
Bahnar |
| Net |
net (KJ)(tt): chỗ eo lại ở cây, trái cây hay ở ngực và bụng của côn trùng.'' Tơlôp 'dak ling net tong anê̆: Bầu nước thường eo ở giữa.'' |
Bahnar |
| Ngă |
ngă (K)(đt): nghiêng. ''Kăl xơdrai âu, kơlih hăp ngă gah hnam: Chặt cành này, vì nghiêng về phía nhà. Ngă kơ chol, 'ngol kơ pla: Cán gãy, rìu văng (vợ chồng bất hòa).'' |
Bahnar |