|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Ngat |
ngat (KJ)(dt): mưa phùn.'' Lơ̆m khei puih, phŏ 'dei ngat: Về mùa đông, đôi khi có mưa phùn và gió lạnh.'' |
Bahnar |
| Ngây |
ngây (J)[jat(K)](trt): rất, lắm, thật.'' Inh kuă iŏk bơngai alah ngây: Tôi thực tình không muốn cưới vợ lười biếng.'' |
Bahnar |
| Nge |
nge (KJ)(dt): trẻ sơ sinh. Kon nge: Hài nhi. Nge ngŏk: Trẻ sơ sinh. |
Bahnar |
| Ngeh |
ngeh (KJ)(đt): hy vọng. ''Pă ngeh kiơ boih: Không hy vọng gì nữa. Gô dang dang, chang ngeh ngeh, duh bĭ ‘bôh ih truh: Chờ mãi chờ miết, chẳng thấy anh đến.'' |
Bahnar |
| Ngek ngok |
ngek ngok (K)(tt): lẩm cẩm. 'Don kră ling ngek ngok: Tuổi già hay lẩm cẩm. Yă ngek ngok, 'bok ngil ngul: Bà lẩm cẩm, ông đa nghi. |
Bahnar |
| Ngĕl |
ngĕl (KJ)(đt): đùa giỡn (như có thật).'' Inh ngĕl kơ Pôm, khan bă hăp pơnah 'dei jĭl: Nói đùa với Pôm rằng, ba nó bắn được con mang.'' |
Bahnar |
| Ngêl 'ngêl |
ngêl 'ngêl (K)(trt): cục cựa. ''Inh tôh 'bih, akâu xang kơtĕch, chŏng kơ̆l oei 'ngêl 'ngêl: Tôi đánh con rắn đã đứt mình, nhưng đầu còn cục cựa.'' |
Bahnar |
| Ngĕng |
ngĕng (K)(tt): cứng đầu, khó dạy, đòi cho bằng được.'' Haioh ngĕng anat kơ rong: Trẻ cứng đầu khó nuôi dạy.'' |
Bahnar |
| Ngĕt |
ngĕt (K)(tt): nguội.'' Xŏng por ngĕt: Aên cơm nguội.'' |
Bahnar |
| Ngêt |
ngêt (J)[nhơk(K)]: xanh lá cây. Ngêt adrih: Xanh non. Tơdah 'ba ngêt: Mạ lúa xanh. |
Bahnar |