|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Ngo 2 |
ngo 2(K)(dt): rau ngò. |
Bahnar |
| Ngo ngŏk |
ngo ngŏk (trt): ngồi chực hay trông chờ. x: ngơngoh |
Bahnar |
| Ngoar ngoar |
ngoar ngoar [guang hơguang(K)](trt):dong dỏng cao. x: guang hơguang. |
Bahnar |
| Ngơch |
ngơch (K)(tt): hói đầu. |
Bahnar |
| Ngoh ngoh |
ngoh ngoh (K)(trt): cắm cúi đi. ''Hăp bô̆k ngoh ngoh, uh kơ hue rŏng hue 'ngir: Nó cắm cúi đi, không nhìn trước nhìn sau.'' |
Bahnar |
| Ngơi |
ngơi (KJ)(đt): nổi trên mặt nước (cá).'' Ka ngơi: Cá nổi trên mặt nước.'' |
Bahnar |
| Ngôi 1 |
ngôi 1(KJ)(đt): 1- chơi, đi chơi.'' Năm ngôi: Ði chơi. ''2- quan hệ tình dục. ''Nĕ ngôi krai prai prông: Ðừng trai gái.'' |
Bahnar |
| Ngôi 2 |
ngôi 2(K)(dt): hình thể. Ngôi tơpŭng, ngôi xik: Hình bánh, hình rượu (tôn giáo). |
Bahnar |
| Ngoih |
ngoih (K)(đt): 1- cạp, gặm. ''Ngoih hơbo: Cạp bắp ăn. ''2- hết hơi.'' Hăp xang ngoih boih: Nó đã tắt thở.'' |
Bahnar |
| Ngŏk |
ngŏk (K)(đt): chờ đợi lâu. '' E ngŏk bu plăt năr ah âu? Anh chờ ai cả ngày ở đây?'' |
Bahnar |