|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Mô̆ |
mô̆ (KJ)(dt): âm hộ. Trôm mô̆: Âm đạo. |
Bahnar |
| Mơ̆m |
mơ̆m (KJ)(đt): bú.'' Mĕ ăn kơ kon mơ̆m : Mẹ cho con bú. Kăp mơ̆m: Mím môi (tức giận). Xŏk mơ̆m: Ria mép'' |
Bahnar |
| Mơ̆ng 1 |
mơ̆ng 1(K)(đt): nghe, nhận lời, nhậm lời. ''Inh apinh, chŏng hăp uh kơ mơ̆ng: Tôi xin, nhưng nó chẳng nhận lời.'' |
Bahnar |
| Mơ̆ng 2 |
mơ̆ng 2(KJ)(dt): (trong từ ghép) '''De tôh bơngai klĕ păng 'long mơ̆ng: Họ đánh kẻ trộm bằng dùi cui.'' |
Bahnar |
| Mơ̆p |
mơ̆p (K)(đt): lủm. x: môp. |
Bahnar |
| Mơ’nŭk |
mơ’nŭk [pơ'nŭk(K)](đt): thúc giục. x: pơ'nŭk. |
Bahnar |
| Mrăng |
mrăng (K)(dt): 1- con hến. 2- phấn, phấn viết bảng, vôi.'' Xơkŭng ‘bơ̆r pik ‘mrăng ‘dum: Môi son. 'Mrăng chih: Phấn viết. Bơxat pik 'mrăng: Mả quét vôi.'' |
Bahnar |
| Mrăng mrai |
mrăng mrai (K)(dt): giun kim, lải kim.'' 'De haioh 'dei mrăng mrai, ga kơ pơkoih rĭm kơxơ̆: Trẻ con bị gium kim, hay ngứa ngáy mỗi buổi tối.'' |
Bahnar |
| Mrăp 1 |
mrăp 1(K)(trt): chỉ tai nạn, tai hoạ đến thình lình.'' 'Blon adroi âu xơ̆ hăp xang brăm brăi, chŭng yơ̆ng bri mrăp hăp pơ̆k dơ̆ng: Tuần trước nó đã bớt rồi, ai ngờ hôm qua nó lại ngã bệnh. '' |
Bahnar |
| Mrăp 2 |
mrăp 2(K)(tưt): tiếng bịch khi ngã.'' Mrăp, haioh hoăng dơ̆ng tăng dŏ: Em bé ngồi ghế té nhào cái bịch.'' |
Bahnar |