|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Mơngiĕng |
mơngiĕng (K)[pơngiĕng(K)](tt):ganh tị. x: pơ'ngiĕng. |
Bahnar |
| Mơngiơ̆ mơngia |
mơngiơ̆ mơngia (K)(trt): dù sao. Mơngiơ̆ mơngia, duh bơnê kơ ih xang gŭm inh: Dù sao, cũng cám ơn anh đã giúp tôi. |
Bahnar |
| Mơnglang |
mơnglang (K)(tt): không đeo kính.'' Măt mơnglang, uh kơ 'dei pơnĭl, inh pơre hlabar uh kơ tơdah: Không đeo kính, tôi đọc sách không thấy rõ.'' |
Bahnar |
| Mơnglŏ |
mơnglŏ[hơdrŏng(K)](dt):củ rừng ăn được. x: hơdrŏng 2 (1) |
Bahnar |
| Mơngơt |
mơngơt (K)(trt): sắc da tươi tắn. Bia Phu lôch, akar oei tơ̆r mơngơt: Nàng Phu chết sắc da còn tươi tắn. |
Bahnar |
| Mônh 1 |
mônh 1(KJ)(st): một.'' Sô̆ mônh: Số một. Lăm mônh: Lớp một.'' |
Bahnar |
| Mônh 2 |
mônh 2(K)(đat): 1- nó. ''Layơ ih athai mônh jăk: Chừng nào anh bảo nó đi. ''2- người nào (chỉ hai người) '''Dei minh pôm, mônh duh wă, mônh duh wă, lơlĕ ăn kơ bu âu? Có một cái, người nào cũng muốn, biết cho ai đây?'' |
Bahnar |
| Mơnhă |
mơnhă (KJ)[pơnhă(K)](tt): sáng láng. x: pơnhă. |
Bahnar |
| Mơnhah |
mơnhah (K)(đt): khen ngợi. Bia Lŭi guăng, bu bu duh mơnhah: Nàng Lŭi đẹp, ai ai cũng khen ngợi. |
Bahnar |
| Mơnhan 1 |
mơnhan 1(K)[pơnhan(KJ)](đt):làm khách, làm bộ. x: pơnhong |
Bahnar |