|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Mơmơ̆m |
mơmơ̆m (K)(trt): đầy ngang mặt. 'Ba 'bĕnh xum mơmơ̆m: Lúa đầy xum. 'Dak 'bĕnh mơmơ̆m kơ ge: Nước đầy ghè. |
Bahnar |
| Mơmơ̆r |
mơmơ̆r (K)(tt): ghê tởm. Kiăk lôch minh blon, năng mơmơ̆r jat: Xác chết một tuần ghê tởm quá. |
Bahnar |
| Mơmơ̆t |
mơmơ̆t (K)(dt): phía tây. Măt 'năr hoăng gah mơmơ̆t: Mặt trời lặn phía tây. |
Bahnar |
| Mơmring |
mơmring [kơmring(K)](đt):nương tựa, che khuất. x: kơmring. |
Bahnar |
| Mơmrom |
mơmrom [mim mrôm(K)](dt):gai dài rất nhọn có màu đen (dễ bị nhiễm trùng khi bị giậm phải). x: mim mrôm. |
Bahnar |
| Mơmrơ̆ |
mơmrơ̆ (K)(tt): 1- táo bạo, bỏ mình.'' Hăp tep mơmrơ̆ minh 'nu tơ bri: Nó can đảm ngủ một mình trong rừng. ''2- lộn xộn, bừa bãi. ''‘Măn mơmrơ̆ hơbăn ao: Quần áo để bừa bãi.'' |
Bahnar |
| Mơmưi mơmai |
mơmưi mơmai (K)(trt): đầy ắp. 'Ba ‘bĕnh mơmưi mơmai lơ̆m xum: Lúa đầy ắp lẫm. |
Bahnar |
| Mơmun |
mơmun (K)(đt): 1- làm đỏm, làm dáng.'' Muh măt găm, mơmun pik phơ̆m: Mặt đen, mà làm dáng bôi phấn, môi son.'' 2- làm dóc, làm phách.'' Xe hư uh kơ gơh ming, tơma wă mơmun: Xe hư không biết sửa, mà còn cứ lên mặt ta đây biết sửa.'' |
Bahnar |
| Mơmur |
mơmur (K)[mur(K)](đt): 1- chui qua. 2- mùa cá đẻ trứng. x: mur 1 |
Bahnar |
| Mơn |
mơn (KJ)(đt): 1- cảm thấy.'' Ih hơ̆m mơn jĭ kơ̆l dĭ?: Anh cảm thấy nhức đầu không?. Mơn iŭ: Cảm thấy sợ. ''2- uh kơ mơn: từ chối thẳng thừng không làm điều gì. ''Inh uh kơ mơn iŏk tơneh ih: Tôi đâu có lấy quẹt của anh.'' |
Bahnar |