|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Mirra |
mirra (M)(dt): nhủ hương. |
Bahnar |
| Mlăi |
mlăi [mlŏi(K)](dt): pháo. Xoh mlăi: Ðốt pháo. |
Bahnar |
| Mlêu 1 |
mlêu 1[plêu(K)](trt): 1- hoá ra, nào ngờ. 2- trật, không đúng. 3- nói bắt quàng. x: chrơch. |
Bahnar |
| Mlêu 2 |
mlêu 2(K)trt): chỉ trỏ. ''Bă e tơyơ?_Mlêu hăp tơ'bôh trôm hnam: Cha con ở đâu?_Nó liền chỉ tay vào trong nhà.'' |
Bahnar |
| Mlŏi |
mlŏi (K)(dt): pháo. x: mlăi. |
Bahnar |
| Mlom |
mlom (K)(đt): 1- ngậm.'' 'Bôh inh truh, hăp tơluh mlom kơtăp iĕr: Thấy tôi đến, nó vội ngậm trứng gà. ''2- tha mồi. ''Kŏ mlom kơting: Chó tha khúc xương.'' |
Bahnar |
| Mlonh mlonh |
mlonh mlonh (K)(trt): táy máy. Ti mlonh mlonh uh kơ ten: Tay táy máy không yên. |
Bahnar |
| Mlơ̆ng |
mlơ̆ng (K) (trt): 1- tròn, thẳng đứng.'' Jrăng tơpăt mlơ̆ng: Cột thẳng đứng. ''2- nói thẳng thừng.'' Xŏr Mam pơma mlơ̆ng bĭ chă hơdu ‘biơ̆: ông Xŏr Mam nói thẳng thừng chẳng chút ngọt ngào.'' 3- giá cả ấn định.'' Pôm tĕch nhŭng mlơ̆ng kăp pêng tŏ ge: Pôm bán heo giá nhất định bằng ba cái ghè.'' |
Bahnar |
| Mlơ̆ng mlăng |
mlơ̆ng mlăng (K)(trt): nước đọng. '''Mi tih 'dak tŏng mlơ̆ng mlăng 'bĕnh kơ cham: Mưa lớn nước đọng đầy sân.'' |
Bahnar |
| Mŏ |
mŏ (K)(dt): tên gọi con gái cưng. ''ơ mŏ hơdruh, năng hnam ho, inh hrŭl: Con gái cưng ơi, coi nhà, bố đi vắng.'' |
Bahnar |