|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Mê̆ |
mê̆ (KJ)(tt): xấu.'' Ngôi 'mê̆: Chơi xấu. Trŏ 'mê̆: Bị bệnh phong. Lôch ‘mê̆: Chết dữ. 'Mê̆ rơmơt: Ghê tởm. 'Mê̆ 'măk: Xấu xí.'' |
Bahnar |
| Mi 1 |
mi 1(K)(dt): anh rể, chị dâu. ơ mi, dah xŏng păng nhôn: Anh (chị), hãy ăn với chúng tôi. |
Bahnar |
| Mi 2 |
mi 2(K)(dt): (trong từ ghép).'' 'Ba mi: Lúa mì.'' |
Bahnar |
| Mi ĭn |
mi ĭn (K)(đt): ăn cơm tháng. Kơplah oei pơxrăm tơ hnam trưng tih, inh ga kơ mi ĭn tơ hnam pơdei: Khi còn học ở đại học, tôi thường ăn cơm tháng tại nhà trọ. |
Bahnar |
| Mia |
mia (K)(đt): tô. ''Klaih kơ man chơnĕng athai mia păng lơ̆n: Sau khi xây tường phải tô bằng ximăng.'' |
Bahnar |
| Miăng |
miăng (K)(đt). 1- đặt đó. '' Miăng rơlŏn: Ðặt đó bắt cá bống. ''2- uống chực rượu lạt.'' Miăng kơdroh 'de: Uống chực rượu lạt người ta.'' |
Bahnar |
| Mich |
mich (K)[mơnăt(KJ)](dt): trái mít. |
Bahnar |
| Miĕt |
miĕt (K)(đt): nhận vào, nhét vào.'' 'Miĕt hơ̆t lơ̆m tăng: Nhét thuốc vào tẩu.'' |
Bahnar |
| Mieu |
mieu (K)(trt): lườm mắt. ''Xŏr Mam năng nhôn 'mieu minh pah măt: ông Xŏr Mam lườm chúng tôi bằng nửa con mắt.'' |
Bahnar |
| Mih |
mih (KJ)(dt): 1- bác.'' Mih inh tam gan kră loi: Bác tôi chưa già hẳni. ''2- người Mỹ. |
Bahnar |