|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Manam |
manam (KJ)(tht): chỉ sự phản đối, không tán thành.'' Manam inh! e uh kơ gơh pơchoh, yor kơ e alah 'dĭk: Thôi đi! anh mà không biết cày, chỉ tội làm biếng thôi.'' |
Bahnar |
| Manat |
manat (KJ)(đt): thương xót. Manat kơ 'de trŏ anat tơnap tap: Thương xót người khốn khổ. |
Bahnar |
| Mang 1 |
mang 1(K)(đt): lang thang, lêu lổng. ''Pup thông mang klang char: Pup đi thang bụi đời.'' |
Bahnar |
| Măng 1 |
măng 1(KJ)(dt): đêm, tối.'' Khei 10 măng kơjung: Tháng 10 đêm dài. Măng hei: Ðêm qua. Măng klăm: Trời tối. Măng mu măng mơ̆t: Tối tăm mù mịt. Thĕng kơ inh kơmăng kơmơ̆t bu gô năng iĕm âu kơnh! Khi bố nhắm mắt xuối tay, ai sẽ chăm sóc các con đây!'' |
Bahnar |
| Mang 2 |
mang 2(K)(dt): 1- mang cá. '' Mang ka: Mang cá. ''2- ngói máng.'' Găch mang: Ngói máng.'' |
Bahnar |
| Măng 2 |
măng 2(dt): loại chì đen. |
Bahnar |
| Măng lŭng |
măng lŭng (K)(dt): âm phủ. |
Bahnar |
| Măng mach |
măng mach (K)(dt): con mạt gà. |
Bahnar |
| Măng mrai 1 |
măng mrai 1(K)(dt)núi măng mrai cách Kontum 30 km về hướng Tây. |
Bahnar |
| Măng mrai 2 |
măng mrai 2(K)(dt): con bọ giời. |
Bahnar |